Cách dùng "不行 要提前" (bù xíng yào tí qián) trong hội thoại tiếng Trung
不行 要提前
Không được, phải sớm hơn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:58
shí十
yuè月
shàng上
xún旬
jiù就
néng能
yùn运
wán完
“đầu tháng mười là có thể vận chuyển xong.”
LINE 0217:02
PLAYING SCENEbù xíng yào tí qián
不行 要提前
“Không được, phải sớm hơn.”
LINE 0317:06
guān jiàn shì cóng pǔ dōng dào pǔ xī de nà ge huán jié tài wēi xiǎn le
关键是从浦东到浦西的 那个环节太危险了
“Mấu chốt là khâu vận chuyển từ Phố Đông sang Phố Tây, khâu đó quá nguy hiểm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 12 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ huì yuán yuán běn běn dì fǎn kuì gěi zhōu xiān shēngtôi sẽ phản ánh lại nguyên văn cho ông Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shuō wǒ bú jiàn a wǒ yào shì bú jiàn de huàCó nói là tôi không gặp đâu. Nếu tôi không gặp,

HSK 7
0:03s
qǐ bù shì gū fù le nǐ de yī fān měi yì le machẳng phải là đã phụ tấm lòng tốt của anh rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo diǎn zhè me shuō bù jiù méi shì le maAnh nói sớm như vậy có phải là xong chuyện rồi không.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zuì xīn yī pī gōng chǎng chāi xiè qīng dānĐây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

HSK 5
0:03s
tā men huì yòng zhè xiē jī qì bǎ chǎng zi bàn qǐ láiHọ sẽ dùng những máy móc này để xây dựng nhà máy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s