Cách dùng "的确现在我的思想 发生了天翻地覆的变化" (dí què xiàn zài wǒ de sī xiǎng fā shēng le tiān fān dì fù de biàn huà) trong hội thoại tiếng Trung
的确现在我的思想 发生了天翻地覆的变化
Đúng là bây giờ tư tưởng của tôi đã có sự thay đổi trời long đất lở,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:30
wǒ我
jiù就
xiǎng想
ràng让
nǐ你
lǐ理
jiě解
wǒ我
“Tôi chỉ muốn anh hiểu cho tôi.”
LINE 0235:32
PLAYING SCENEdí què xiàn zài wǒ de sī xiǎng fā shēng le tiān fān dì fù de biàn huà
的确现在我的思想 发生了天翻地覆的变化
“Đúng là bây giờ tư tưởng của tôi đã có sự thay đổi trời long đất lở,”
LINE 0335:36
dàn shì wǒ de xīn méi biàn wǒ hái shì jiān dìng de ài guó zhě
但是我的心没变 我还是坚定的爱国者
“nhưng tấm lòng của tôi không đổi. Tôi vẫn là một người yêu nước kiên định.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 2 of 12)
HSK 4
0:03s
jìn chū zì jǐ de chǎng yě xū yào bàn lǐ tōng xíng zhèngRa vào nhà máy của chính mình, cũng cần phải có giấy thông hành.

HSK 5
0:03s
gēn tā hé zuò bàn yí gè xīn de tài lái jī xiè chǎngHợp tác với hắn, mở một Nhà máy cơ khí Thái Lai mới.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
dōu shì tā chū miàn zhǐ yào huò wù dào le zū jièđều là hắn ra mặt. Chỉ cần hàng hóa đến được tô giới,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
jī qì nǐ men fù zé chāi wǒ fù zé yā yùn guòMáy móc các người phụ trách tháo dỡ, tôi phụ trách áp tải qua

HSK 6
0:03s
bú shì nà gōng chǎng jī qì hǎo jǐ bǎi dūn nà bù dé jǐ shí wàn aKhông phải chứ, máy móc nhà máy mấy trăm tấn, vậy chẳng phải là mấy trăm nghìn sao?

HSK 5
0:03s
nǐ de tiáo jiàn wǒ jiē shòu jù tǐ de shì qíngĐiều kiện của anh tôi chấp nhận. Chuyện cụ thể,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
suī rán tōng guò xíng huì dǎ tōng bì yào guān jiéTuy đã dùng hối lộ để đả thông các mối quan hệ cần thiết,

HSK 7
0:03s
héng shù wǒ men de mìng yùn yǐ jīng xiāng zài yì qǐ leDù sao thì số phận của chúng ta đã gắn chặt vào nhau rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè ge ào lán duō kàn zhe tǐng wēi xiǎn ya nǐ fā xiàn le maTên Orlando này trông có vẻ nguy hiểm quá. Cậu có phát hiện ra không?

HSK 7
0:03s
tā yòu shǒu yì zhí chuāi zài dōu lǐ méi ná chū láiTay phải của hắn cứ đút trong túi không lấy ra.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì nà ge jūn tǒng àn shā tuán nà ge wǒ gēn nǐ tí guò deChính là người trong đội ám sát của Quân Thống, người mà tôi đã nhắc với ngài.