Cách dùng "抗战可以救国 和平也能救国" (kàng zhàn kě yǐ jiù guó hé píng yě néng jiù guó) trong hội thoại tiếng Trung
抗战可以救国 和平也能救国
Kháng chiến có thể cứu nước, hòa bình cũng có thể cứu nước.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:34
zhàn nán hé yì nán
战难 和亦难
“Chiến cũng khó, hòa cũng khó.”
LINE 0234:37
PLAYING SCENEkàng zhàn kě yǐ jiù guó hé píng yě néng jiù guó
抗战可以救国 和平也能救国
“Kháng chiến có thể cứu nước, hòa bình cũng có thể cứu nước.”
LINE 0334:40
rú如
guǒ果
què确
hū乎
kàng抗
zhàn战
kě可
yǐ以
jiù救
guó国
“Nếu như kháng chiến thật sự có thể cứu nước,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 12 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ huì yuán yuán běn běn dì fǎn kuì gěi zhōu xiān shēngtôi sẽ phản ánh lại nguyên văn cho ông Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shuō wǒ bú jiàn a wǒ yào shì bú jiàn de huàCó nói là tôi không gặp đâu. Nếu tôi không gặp,

HSK 7
0:03s
qǐ bù shì gū fù le nǐ de yī fān měi yì le machẳng phải là đã phụ tấm lòng tốt của anh rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo diǎn zhè me shuō bù jiù méi shì le maAnh nói sớm như vậy có phải là xong chuyện rồi không.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zuì xīn yī pī gōng chǎng chāi xiè qīng dānĐây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

HSK 5
0:03s
tā men huì yòng zhè xiē jī qì bǎ chǎng zi bàn qǐ láiHọ sẽ dùng những máy móc này để xây dựng nhà máy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s