Cách dùng "满地都是抗日军" (mǎn dì dōu shì kàng rì jūn) trong hội thoại tiếng Trung
满地都是抗日军
khắp nơi đều là quân kháng Nhật.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:26
chàng shén me tiān hūn hūn dì hūn hūn
唱什么天昏昏 地昏昏
“Hát là trời mờ mịt, đất mờ mịt,”
LINE 0233:30
PLAYING SCENEmǎn满
dì地
dōu都
shì是
kàng抗
rì日
jūn军
“khắp nơi đều là quân kháng Nhật.”
LINE 0333:32
rì běn guǐ zi tā bù dǎ zhuān mén tī dēng zhuāng hù sūn
日本鬼子他不打 专门踢蹬庄户孙
“Quỷ Nhật thì không đánh, chỉ chuyên đi bắt nạt dân lành.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 12 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ huì yuán yuán běn běn dì fǎn kuì gěi zhōu xiān shēngtôi sẽ phản ánh lại nguyên văn cho ông Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shuō wǒ bú jiàn a wǒ yào shì bú jiàn de huàCó nói là tôi không gặp đâu. Nếu tôi không gặp,

HSK 7
0:03s
qǐ bù shì gū fù le nǐ de yī fān měi yì le machẳng phải là đã phụ tấm lòng tốt của anh rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo diǎn zhè me shuō bù jiù méi shì le maAnh nói sớm như vậy có phải là xong chuyện rồi không.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zuì xīn yī pī gōng chǎng chāi xiè qīng dānĐây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

HSK 5
0:03s
tā men huì yòng zhè xiē jī qì bǎ chǎng zi bàn qǐ láiHọ sẽ dùng những máy móc này để xây dựng nhà máy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s