Cách dùng "你们侦查能力怎么样啊" (nǐ men zhēn chá néng lì zěn me yàng a) trong hội thoại tiếng Trung
你们侦查能力怎么样啊
năng lực trinh sát của các huynh thế nào.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:14
nǐ men dòu guǐ tuán zhè me dà míng míng bù xū chuán ma
你们斗鬼团这么大名 名不虚传吗
“Đấu Quỷ Đoàn của các huynh danh tiếng như vậy, có phải danh bất hư truyền không,”
LINE 0211:18
PLAYING SCENEnǐ你
men们
zhēn侦
chá查
néng能
lì力
zěn怎
me么
yàng样
a啊
“năng lực trinh sát của các huynh thế nào.”
LINE 0311:20
guǒ bù qí rán wǒ gāng yī dào zhè ér jiù bèi nǐ men gěi kòu zhù le
果不其然我刚一到这儿 就被你们给扣住了
“Quả nhiên tôi vừa mới đến đây, đã bị các huynh giữ lại rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 12 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ huì yuán yuán běn běn dì fǎn kuì gěi zhōu xiān shēngtôi sẽ phản ánh lại nguyên văn cho ông Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shuō wǒ bú jiàn a wǒ yào shì bú jiàn de huàCó nói là tôi không gặp đâu. Nếu tôi không gặp,

HSK 7
0:03s
qǐ bù shì gū fù le nǐ de yī fān měi yì le machẳng phải là đã phụ tấm lòng tốt của anh rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo diǎn zhè me shuō bù jiù méi shì le maAnh nói sớm như vậy có phải là xong chuyện rồi không.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zuì xīn yī pī gōng chǎng chāi xiè qīng dānĐây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

HSK 5
0:03s
tā men huì yòng zhè xiē jī qì bǎ chǎng zi bàn qǐ láiHọ sẽ dùng những máy móc này để xây dựng nhà máy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s