Cách dùng "裘师跟我说过" (qiú shī gēn wǒ shuō guò) trong hội thoại tiếng Trung
裘师跟我说过
Cừu sư từng dặn tôi.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
5:50
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 演砸了 | yǎn zá le | Diễn hỏng mất. |
| 2▶ | 裘师跟我说过 | qiú shī gēn wǒ shuō guò | Cừu sư từng dặn tôi. |
| 3 | 记住 | jì zhù | Phải nhớ. |
More Clips From Episode
Total 69 clips (Page 2 of 4)yào bù nǐ men xiān huí lǚ guǎn xiū xīHay là mọi người về khách sạn nghỉ trước wǒ hé wá zài zhè ér gěi gǒu yé shǒu yèTôi và con bé ở lại canh đêm cho ông Cẩu guò lái gěi gǒu yé shāo gè zhǐLại đốt vàng mã cho ông Cẩu zhī dào gǔ yé wèi shá ràng nǐ chàng wán leBiết vì sao Cổ gia bảo con hát xong tā shì xiǎng ràng nǐ chàng gěi tā tīngÔng ấy muốn con hát cho ông ấy nghe, zhī dào gǒu yé wèi shá yǎn dì yī cháng maBiết vì sao Cẩu gia diễn màn đầu không? xiān dé xiǎng bàn fǎ bǎ zhè chǎng zi hōng rè letrước hết phải tìm cách hâm nóng sàn diễn, wèi hòu miàn jiǎo ér wèi yā zhòu xìđể cho đào kép sau đó, để cho vở chính, nǐ men zhè 《 yáng mén nǚ jiàng 》 yào shì chéng le"Dương Môn Nữ Tướng" của các con thành công, jiù shì cǎi zài sì wèi yé de jiān bǎng shànglà nhờ đứng trên vai bốn vị tiền bối. shì tā men bǎ nǐ men tuō shàng qù deLà họ đã nâng các con lên. zhǐ néng péi nǐ dào zhè ér lechỉ có thể tiễn anh đến đây thôi. shī fù gēn nà jǐ gè shī xiōng dì dōu zài nà biān nesư phụ và mấy huynh đệ đồng môn đều ở bên đó cả rồi. wǒ men yě gāi tuì chǎng leChúng ta cũng nên rời sàn diễn thôi. gēn shéi dōu bù shuō mào luàn ( tiān luàn )Không nói với ai cả. Chỉ tổ thêm rắc rối. yíng xū yǒu shùđầy vơi có số. gāi xiè mù de dōu xiè mù leNgười nên hạ màn đều đã hạ màn. zhōu cún rén bèi diào qù le wén huà júChu Tồn Nhân bị điều lên Cục Văn hóa. qiú cún yì yě huí le lǎo jiāCừu Tồn Nghĩa cũng về quê rồi. yì qīng é kàn zhe tā men yí gè jiē yí gè dì lí kāiYi Qing'e nhìn họ lần lượt từng người rời đi.