Cách dùng "为后面角儿 为压轴戏" (wèi hòu miàn jiǎo ér wèi yā zhòu xì) trong hội thoại tiếng Trung
为后面角儿 为压轴戏
wèi hòu miàn jiǎo ér wèi yā zhòu xì
để cho đào kép sau đó, để cho vở chính,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
25:57
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 先得想办法把这场子烘热了 | xiān dé xiǎng bàn fǎ bǎ zhè chǎng zi hōng rè le | trước hết phải tìm cách hâm nóng sàn diễn, |
| 2▶ | 为后面角儿 为压轴戏 | wèi hòu miàn jiǎo ér wèi yā zhòu xì | để cho đào kép sau đó, để cho vở chính, |
| 3 | 造声势 | zào shēng shì | tạo khí thế. |
More Clips From Episode
Total 69 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jiào wǒ jìn ma bù xíng bù xíng zhè lǐ shì wǔ tái hòu táiAnh cho tôi vào đi mà. Không được, không được. Đây là hậu trường sân khấu.

HSK 6
0:03s
wài rén bù ràng jìn wǒ nǎ shì wài rén ma wǒ jù tuán de maNgười ngoài không được vào. Tôi là người ngoài hồi nào. Tôi là người của đoàn mà.

HSK 7
0:03s
yǐ qián ma yǐ qián shì yǐ qián nǐ xiàn zài yǒu méi yǒu hé dà chuíTrước kia thì có. Trước kia là trước kia. Giờ anh có hay không? Hà Đại Chùy!

HSK 2
0:03s
kuài kuài kuài gěi shuō yī xià jiào jìn hú sān yuán nǐ zǎ lái leMau, mau, mau. Nói giúp một tiếng cho tôi vào. Hồ Tam Nguyên, sao anh tới đây?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ bǎo zhèng wǒ jué duì bù pèng gǔ wǒ jiù lì dào nǐ hòu touTôi cam đoan với anh. Tôi tuyệt đối không đụng vào trống. Tôi chỉ đứng sau lưng anh thôi.

HSK 4
0:03s
sān yuán gē huí lái le jīn ér dé shì nǐ qiāo le ba shuí shuō deAnh Tam Nguyên về rồi. Hôm nay là anh đánh trống nhỉ? Ai nói thế?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎo shí hòu de máo bìng dào lǎo le hái méi gǎiCái tật từ hồi bé. Già rồi vẫn chưa sửa.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ hǎn shá nǐ gè duān shuǐ de yào bù nǐ lái qù qù qùHét cái gì, đồ bưng nước Hay là cậu lên đi Đi đi đi

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s