Cách dùng "天大事有窦娥一面承当" (tiān dà shì yǒu dòu é yí miàn chéng dāng) trong hội thoại tiếng Trung
天大事有窦娥一面承当
tiān dà shì yǒu dòu é yí miàn chéng dāng
Chuyện tày trời Đậu Nga một mình gánh chịu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E45
Clip Timestamp
3:36
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 莫要拦挡 | mò yào lán dǎng | Đừng ngăn cản. |
| 2▶ | 天大事有窦娥一面承当 | tiān dà shì yǒu dòu é yí miàn chéng dāng | Chuyện tày trời Đậu Nga một mình gánh chịu. |
| 3 | 将窦娥钉肘收监 押下去 媳妇 走 婆婆 | jiāng dòu é dīng zhǒu shōu jiān yā xià qù xí fù zǒu pó po | Đóng gông Đậu Nga tống giam. Áp giải đi. Con dâu. Đi thôi. Mẹ chồng. |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 1 of 5)
HSK 3
0:03s
ràng yī xià kuài kuài kuài kuài gěi wǒ huàn yī fú kuàiTránh ra, nhanh nhanh nhanh. Mau thay đồ cho tôi, nhanh!

HSK 6
0:03s
nǐ shì xiǎng kàn wǒ de xīn jù běn ba jiù shì maCậu muốn xem kịch bản mới của tôi chứ gì. Đúng vậy mà.

HSK 6
0:03s
shuō shì nín yǒu shēng yǐ lái a xiě dé zuì hǎo de yí gè jù běnNói là cả đời thầy chưa từng viết kịch bản nào hay đến vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dào shí hòu gēn nín yī kuài ér yī bǎ huǒ shāo le yǒu zhè ge shì qíng méi yǒuĐến lúc đó cùng thầy thiêu rụi luôn. Có chuyện này không?

HSK 6
0:03s
hǎo wǒ de qín lǎo shī ma nǐ kě bù gǎn xūTrời ơi Thầy Tần của tôi ơi. Thầy không được làm vậy. Suỵt.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
sì bǎ qián fàng zhè ér le a fàng nà ér jiù duì leBốn xiên. Tiền để đây nhé. Để đó là đúng rồi.

HSK 5
0:03s
qián liǎng tiān shuō jí xū èr shí dūn gāng cái nǐ yào bù yào gēn tā duì nehôm trước nói cần gấp 20 tấn thép. Anh có muốn đấu với hắn không?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
dǎ le gè shì huà yòu bú shì cháng tú hái liǎng kuài yī kuàiGọi nội thành thôi, đâu phải đường dài. Còn đòi hai đồng, một đồng thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
fèi le wǒ gēn nǐ shuō nà xiàn zài jiù shì gè fèi rénHỏng rồi. Tôi nói cho cậu, giờ cô ta là người vô dụng.

HSK 5
0:03s
zhēn yīng gāi dài tā jiě chū lái bǎ zhè huò liú dào shān lǐ tou fàng yángĐúng ra nên đưa chị cô ta ra mới phải. Để cái đồ này lại trong núi, chăn dê.

HSK 6
0:03s
bú shì kàn tā kě lián kū zhe hǎn zhe yào wǒ dài tā chū láiKhông phải vì thấy cô ta đáng thương, khóc lóc đòi tôi đưa cô ta ra,

HSK 4
0:03s
bù wèi tā wǒ pǎo zhè cháng ān lái nòng shá liěKhông vì cô ta, tôi đến Trường An làm gì?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s