Cách dùng "天大事有窦娥一面承当" (tiān dà shì yǒu dòu é yí miàn chéng dāng) trong hội thoại tiếng Trung

tiānshìyǒudòuémiànchéngdāng

Chuyện tày trời Đậu Nga một mình gánh chịu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E45
Clip Timestamp
3:36
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1莫要拦挡mò yào lán dǎngĐừng ngăn cản.
2天大事有窦娥一面承当tiān dà shì yǒu dòu é yí miàn chéng dāngChuyện tày trời Đậu Nga một mình gánh chịu.
3将窦娥钉肘收监 押下去 媳妇 走 婆婆jiāng dòu é dīng zhǒu shōu jiān yā xià qù xí fù zǒu pó poĐóng gông Đậu Nga tống giam. Áp giải đi. Con dâu. Đi thôi. Mẹ chồng.

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 2 of 5)
秦老师心情不好 我陪着喝一口去 你把摊子看一下
HSK 4
0:03s
qín lǎo shī xīn qíng bù hǎo wǒ péi zhe hē yī kǒu qù nǐ bǎ tān zi kàn yī xiàThầy Tần tâm trạng không tốt, tôi đi uống cùng vài ly. Anh trông quầy hộ.

她这样的 我就没见过
HSK 2
0:03s
tā zhè yàng de wǒ jiù méi jiàn guòNgười như cô ta, tôi chưa từng gặp.

上不了台 唱不了戏
HSK 5
0:03s
shàng bù liǎo tái chàng bù liǎo xìKhông lên sân khấu được, không hát được.

拿啥还 还不上 不还
HSK 2
0:03s
ná shá hái hái bù shàng bù háiLấy gì mà trả Trả không nổi thì không trả

你这一见他就跑 也不是个事啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhè yī jiàn tā jiù pǎo yě bú shì gè shì aCứ thấy hắn là chạy đâu phải cách

你要不然先从我这儿给你拿一点 救个急
HSK 5
0:03s
nǐ yào bù rán xiān cóng wǒ zhè ér gěi nǐ ná yì diǎn jiù gè jíHay là anh cầm đỡ chỗ tôi một ít Để giải nguy

你这会儿装啥好人呢
HSK 4
0:03s
nǐ zhè huì er zhuāng shá hǎo rén neGiờ ông giả bộ tốt với tôi làm gì

缺钱给娃治病的时候 我问你借钱 咋不借呢
HSK 4
0:03s
quē qián gěi wá zhì bìng de shí hòu wǒ wèn nǐ jiè qián zǎ bù jiè neLúc thiếu tiền chữa bệnh cho con Tôi hỏi mượn tiền, sao ông không cho mượn?

颡(头)一拧跟没听见一样
HSK 7
0:03s
sǎng ( tóu ) yī níng gēn méi tīng jiàn yī yàngQuay đầu đi như không nghe thấy

也不知道咱俩谁老年痴呆
HSK 7
0:03s
yě bù zhī dào zán liǎ shuí lǎo nián chī dāiChẳng biết hai ta ai lú lẫn nữa

你就说吧 你要不要 我不要 谈钱伤感情
HSK 4
0:03s
nǐ jiù shuō ba nǐ yào bù yào wǒ bú yào tán qián shāng gǎn qíngAnh nói thẳng đi Anh có lấy hay không? Tôi không lấy, nói tiền tổn tình cảm

还有啊 你以后别跟谁都在那儿胡说呀
HSK 7
0:03s
hái yǒu a nǐ yǐ hòu bié gēn shéi dōu zài nà ér hú shuō yaCòn nữa Sau này đừng có gặp ai cũng nói nhảm

啥嘛 我就把剧本 带到棺材里一把火给烧了
HSK 7
0:03s
shá ma wǒ jiù bǎ jù běn dài dào guān cái lǐ yī bǎ huǒ gěi shāo leCái gì? Tôi sẽ mang kịch bản xuống mồ rồi đốt sạch một ngọn lửa

再嫑皮干(胡说) 我咋胡说呢
HSK 7
0:03s
zài báo pí gàn ( hú shuō ) wǒ zǎ hú shuō neĐừng nói nhảm nữa Tôi nói nhảm chỗ nào?

死的时候一把火把这剧本烧了 带走呢
HSK 6
0:03s
sǐ de shí hòu yī bǎ huǒ bǎ zhè jù běn shāo le dài zǒu neLúc chết châm lửa đốt kịch bản này Mang theo xuống mồ

无论如何也张不开嘴
HSK 7
0:03s
wú lùn rú hé yě zhāng bù kāi zuǐdù thế nào cũng không thể mở miệng,

翻来覆去 没有结尾
HSK 7
0:03s
fān lái fù qù méi yǒu jié wěilặp đi lặp lại, không có hồi kết.

她不再是那个只会唱戏的怪物
HSK 7
0:03s
tā bù zài shì nà ge zhǐ huì chàng xì de guài wùcô không còn là quái vật chỉ biết diễn kịch.

丽姐 这啥风把你从海南岛刮过来了嘛
HSK 6
0:03s
lì jiě zhè shá fēng bǎ nǐ cóng hǎi nán dǎo guā guò lái le maChị Lệ. Gió nào thổi chị từ đảo Hải Nam tới đây vậy?

不然我才不回来呢 岛上多美呢
HSK 6
0:03s
bù rán wǒ cái bù huí lái ne dǎo shàng duō měi neKhông thì tôi chẳng về đâu. Trên đảo đẹp lắm.