Cách dùng "天大事有窦娥一面承当" (tiān dà shì yǒu dòu é yí miàn chéng dāng) trong hội thoại tiếng Trung

tiānshìyǒudòuémiànchéngdāng

Chuyện tày trời Đậu Nga một mình gánh chịu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E45
Clip Timestamp
3:36
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1莫要拦挡mò yào lán dǎngĐừng ngăn cản.
2天大事有窦娥一面承当tiān dà shì yǒu dòu é yí miàn chéng dāngChuyện tày trời Đậu Nga một mình gánh chịu.
3将窦娥钉肘收监 押下去 媳妇 走 婆婆jiāng dòu é dīng zhǒu shōu jiān yā xià qù xí fù zǒu pó poĐóng gông Đậu Nga tống giam. Áp giải đi. Con dâu. Đi thôi. Mẹ chồng.

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 3 of 5)
这娃现在长这么高了嘛 叫刘叔 俊俏得很 刘叔好
HSK 7
0:03s
zhè wá xiàn zài zhǎng zhè me gāo le ma jiào liú shū jùn qiào dé hěn liú shū hǎoThằng nhỏ giờ cao thế này rồi à. Chào chú Lưu đi. Đẹp trai ghê. Cháu chào chú Lưu.

不管你 不管你早死了 血压动不动就一百八
HSK 7
0:03s
bù guǎn nǐ bù guǎn nǐ zǎo sǐ le xuè yā dòng bù dòng jiù yì bǎi bāKhông lo cho em? Không lo thì em chết sớm rồi. Huyết áp động tí là lên một trăm tám.

一周就七天 吃个三五回 不就跟天天吃一样吗
HSK 3
0:03s
yī zhōu jiù qī tiān chī gè sān wǔ huí bù jiù gēn tiān tiān chī yī yàng maTuần có bảy ngày, ăn ba năm lần, chẳng khác gì ngày nào cũng ăn?

说现在小年轻的 可爱喝了
HSK 3
0:03s
shuō xiàn zài xiǎo nián qīng de kě ài hē leNghe nói tụi trẻ giờ thích uống lắm.

眼瞅着这一茬就起来了
HSK 2
0:03s
yǎn chǒu zhe zhè yī chá jiù qǐ lái leNhìn lứa này sắp lên rồi đó.

你们这一拨从有戏唱到没戏唱
HSK 7
0:03s
nǐ men zhè yī bō cóng yǒu xì chàng dào méi xì chàngLứa của tụi mình từ có tuồng diễn đến hết tuồng,

也就一眨巴眼的工夫了
HSK 6
0:03s
yě jiù yī zhǎ bā yǎn de gōng fu lechỉ chớp mắt cái là hết.

不登台唱戏欠我一辈子
HSK 6
0:03s
bù dēng tái chàng xì qiàn wǒ yī bèi ziKhông lên sân khấu hát là nợ tôi cả đời.

你去哪儿啊 饭也不吃 还债去
HSK 2
0:03s
nǐ qù nǎ ér a fàn yě bù chī huán zhài qùAnh đi đâu vậy? Cơm cũng không ăn? Đi trả nợ.

你看你说这话 我就不爱听了
HSK 2
0:03s
nǐ kàn nǐ shuō zhè huà wǒ jiù bù ài tīng leCô nói thế là tôi không thích nghe rồi.

我这次跟以前不一样了 我洗心革面了
HSK 3
0:03s
wǒ zhè cì gēn yǐ qián bù yí yàng le wǒ xǐ xīn gé miàn leLần này tôi khác trước rồi. Tôi đã rửa tâm cải tà rồi.

这一次 我要做正经的大买卖
HSK 7
0:03s
zhè yī cì wǒ yào zuò zhèng jīng de dà mǎi màiLần này, tôi sẽ làm ăn lớn đàng hoàng.

算了 我跟你讲这些 你也听不懂 你也不明白
HSK 6
0:03s
suàn le wǒ gēn nǐ jiǎng zhè xiē nǐ yě tīng bù dǒng nǐ yě bù míng báiThôi bỏ đi. Tôi nói mấy chuyện này cô cũng chẳng hiểu. Cô cũng không thấu đâu.

拎包入住 没问题 那放这儿 放电视 没问题
HSK 4
0:03s
līn bāo rù zhù méi wèn tí nà fàng zhè ér fàng diàn shì méi wèn tíXách vali vào ở luôn. Không vấn đề. Đặt đây, để TV. Không vấn đề gì.

现在挖个坑 盖个售楼部 就开始卖房了 我听说啊
HSK 7
0:03s
xiàn zài wā gè kēng gài gè shòu lóu bù jiù kāi shǐ mài fáng le wǒ tīng shuō aGiờ đào cái hố, dựng cái phòng bán hàng, là bắt đầu bán nhà rồi. Con nghe nói,

你再把装给化上 拾掇 拾掇 看着也年轻呢
HSK 4
0:03s
nǐ zài bǎ zhuāng gěi huà shàng shí duō shí duō kàn zhe yě nián qīng neCô hóa trang vào nữa, chỉnh trang một chút, trông cũng trẻ đấy chứ.

咱听听群众的呼声
HSK 7
0:03s
zán tīng tīng qún zhòng de hū shēngNghe tiếng nói của quần chúng xem.

行吧 行吧 听嘛 这还怕听呢
HSK 6
0:03s
xíng ba xíng ba tīng ma zhè hái pà tīng neĐược rồi, được rồi, nghe thì nghe. Chuyện này còn sợ nghe sao?

总比裸奔强吧 一条红都不给你搭
HSK 6
0:03s
zǒng bǐ luǒ bēn qiáng ba yī tiáo hóng dōu bù gěi nǐ dāVẫn hơn là chẳng có gì chứ? Một dải lụa đỏ cũng không có.

懂戏不当饭吃 懂戏不当钱嘛
HSK 7
0:03s
dǒng xì bù dàng fàn chī dǒng xì bù dàng qián maSành kịch không thể ăn thay cơm. Sành kịch không đổi ra tiền được.