Cách dùng "大丈夫能屈能伸 为了前途忍一忍嘛" (dà zhàng fū néng qū néng shēn wèi le qián tú rěn yī rěn ma) trong hội thoại tiếng Trung
大丈夫能屈能伸 为了前途忍一忍嘛
Đại trượng phu năng khuất năng thân. Vì tương lai, nhẫn nhịn một chút.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:48
shí时
bù不
shí时
gěi给
bié别
de的
nán男
rén人
guò过
shēng生
rì日
“thỉnh thoảng lại đi mừng sinh nhật đàn ông khác.”
LINE 0214:51
PLAYING SCENEdà zhàng fū néng qū néng shēn wèi le qián tú rěn yī rěn ma
大丈夫能屈能伸 为了前途忍一忍嘛
“Đại trượng phu năng khuất năng thân. Vì tương lai, nhẫn nhịn một chút.”
LINE 0314:54
jiù就
xiàng像
nǐ你
yī一
yàng样
“Giống như cậu vậy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 12 of 12)
HSK 7
0:03s
zhè yào shì chuán chū qù nǐ bú shì xiàn gōng sī yú bú yì maViệc này mà lộ ra ngoài chẳng phải cậu đẩy công ty vào chỗ bất nghĩa sao?

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ yào yǒu shì zhǎo tā nǐ bú shì yǒu tā diàn huà maCậu có việc cần tìm anh ấy Cậu không có số điện thoại của anh ấy sao?

HSK 4
0:03s
dàn bù guǎn jié guǒ zěn me yàng nǐ dé xiàng wǒ bǎo zhèngNhưng dù kết quả thế nào cậu phải hứa với tôi

HSK 4
0:03s
yǒu shí jiān ma dào wǒ bàn gōng shì lái yī tàngCó thời gian không? Đến văn phòng tôi một chút