Cách dùng "来 其实我一开始心里也很别扭" (lái qí shí wǒ yī kāi shǐ xīn lǐ yě hěn biè niǔ) trong hội thoại tiếng Trung
来 其实我一开始心里也很别扭
Nào. Thực ra lúc đầu tôi cũng rất khó chịu trong lòng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:18
jiù shì wǒ yě shì wǒ kěn dìng huì yǒu chuāng shāng hòu yīng jī zhàng ài le
就是 我也是 我肯定会有创伤后应激障碍了
“Chuẩn. Tôi cũng thế. Chắc chắn tôi đã bị rối loạn căng thẳng sau sang chấn rồi.”
LINE 0206:22
PLAYING SCENElái qí shí wǒ yī kāi shǐ xīn lǐ yě hěn biè niǔ
来 其实我一开始心里也很别扭
“Nào. Thực ra lúc đầu tôi cũng rất khó chịu trong lòng.”
LINE 0306:25
nà shì zhī hòu wǒ zhuān mén huí lái guò yī cì
那事之后 我专门回来过一次
“Sau chuyện đó. Tôi đã đặc biệt quay lại đây một lần.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 12 of 12)
HSK 7
0:03s
zhè yào shì chuán chū qù nǐ bú shì xiàn gōng sī yú bú yì maViệc này mà lộ ra ngoài chẳng phải cậu đẩy công ty vào chỗ bất nghĩa sao?

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ yào yǒu shì zhǎo tā nǐ bú shì yǒu tā diàn huà maCậu có việc cần tìm anh ấy Cậu không có số điện thoại của anh ấy sao?

HSK 4
0:03s
dàn bù guǎn jié guǒ zěn me yàng nǐ dé xiàng wǒ bǎo zhèngNhưng dù kết quả thế nào cậu phải hứa với tôi

HSK 4
0:03s
yǒu shí jiān ma dào wǒ bàn gōng shì lái yī tàngCó thời gian không? Đến văn phòng tôi một chút