Cách dùng "那得看你占了别人多大的便宜了" (nà dé kàn nǐ zhàn le bié rén duō dà de pián yi le) trong hội thoại tiếng Trung

kànzhànlebiérénduōdepián便yile

Thì phải xem cậu chiếm bao nhiêu lợi ích của người ta.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:11
shì
shì
hěn
zhā
nán

Rất đáng chê trách đúng không?

LINE 0214:13
PLAYING SCENE
kàn
zhàn
le
bié
rén
duō
de
pián便
yi
le

Thì phải xem cậu chiếm bao nhiêu lợi ích của người ta.

LINE 0314:16
jiù shì bù xiǎng zài jì xù zhàn rén jiā pián yi suǒ yǐ cái xiǎng jǐn kuài jié shù

就是不想再继续占人家便宜 所以才想 尽快结束

Chính là không muốn tiếp tục chiếm lợi nữa nên mới muốn kết thúc càng sớm càng tốt.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp14:13
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 12 of 12)
这要是传出去 你不是陷公司于不义吗
HSK 7
0:03s
zhè yào shì chuán chū qù nǐ bú shì xiàn gōng sī yú bú yì maViệc này mà lộ ra ngoài chẳng phải cậu đẩy công ty vào chỗ bất nghĩa sao?
先睡一觉 我给你叫车
HSK 3
0:03s
xiān shuì yī jiào wǒ gěi nǐ jiào chēngủ một giấc trước đã Tôi gọi xe cho cậu
你要有事找他 你不是有他电话吗
HSK 1
0:03s
nǐ yào yǒu shì zhǎo tā nǐ bú shì yǒu tā diàn huà maCậu có việc cần tìm anh ấy Cậu không có số điện thoại của anh ấy sao?
但不管结果怎么样 你得向我保证
HSK 4
0:03s
dàn bù guǎn jié guǒ zěn me yàng nǐ dé xiàng wǒ bǎo zhèngNhưng dù kết quả thế nào cậu phải hứa với tôi
有时间吗 到我办公室来一趟
HSK 4
0:03s
yǒu shí jiān ma dào wǒ bàn gōng shì lái yī tàngCó thời gian không? Đến văn phòng tôi một chút