Cách dùng "我也要让你尝尝 我当初被人网暴的感觉" (wǒ yě yào ràng nǐ cháng cháng wǒ dāng chū bèi rén wǎng bào de gǎn jué) trong hội thoại tiếng Trung

yàoràngchángcháng dāngchūbèirénwǎngbàodegǎnjué

Tôi cũng muốn để cậu nếm trải Cảm giác bị bạo lực mạng mà tôi từng trải qua

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:40
yào
gǎi
biàn
de
mìng
yùn

Tôi phải thay đổi số phận của chính mình

LINE 0232:43
PLAYING SCENE
wǒ yě yào ràng nǐ cháng cháng wǒ dāng chū bèi rén wǎng bào de gǎn jué

我也要让你尝尝 我当初被人网暴的感觉

Tôi cũng muốn để cậu nếm trải Cảm giác bị bạo lực mạng mà tôi từng trải qua

LINE 0332:49
suǒ yǐ shuō guī gēn jié dǐ nǐ zuò le nà me duō

所以说 归根结底你做了那么多

Cho nên nói Rốt cuộc cậu làm nhiều như vậy

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp32:43
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 12 of 12)
这要是传出去 你不是陷公司于不义吗
HSK 7
0:03s
zhè yào shì chuán chū qù nǐ bú shì xiàn gōng sī yú bú yì maViệc này mà lộ ra ngoài chẳng phải cậu đẩy công ty vào chỗ bất nghĩa sao?
先睡一觉 我给你叫车
HSK 3
0:03s
xiān shuì yī jiào wǒ gěi nǐ jiào chēngủ một giấc trước đã Tôi gọi xe cho cậu
你要有事找他 你不是有他电话吗
HSK 1
0:03s
nǐ yào yǒu shì zhǎo tā nǐ bú shì yǒu tā diàn huà maCậu có việc cần tìm anh ấy Cậu không có số điện thoại của anh ấy sao?
但不管结果怎么样 你得向我保证
HSK 4
0:03s
dàn bù guǎn jié guǒ zěn me yàng nǐ dé xiàng wǒ bǎo zhèngNhưng dù kết quả thế nào cậu phải hứa với tôi
有时间吗 到我办公室来一趟
HSK 4
0:03s
yǒu shí jiān ma dào wǒ bàn gōng shì lái yī tàngCó thời gian không? Đến văn phòng tôi một chút