Cách dùng "永远都是促销员 这不公平" (yǒng yuǎn dōu shì cù xiāo yuán zhè bù gōng píng) trong hội thoại tiếng Trung

yǒngyuǎndōushìxiāoyuán zhègōngpíng

Mãi mãi cũng chỉ là nhân viên tiếp thị Điều này không công bằng

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:10
ér wǒ men què zhù dìng méi yǒu chū tóu zhī rì bù guǎn duō shǎo nián

而我们却注定没有出头之日 不管多少年

Còn chúng tôi lại bị định mệnh không có ngày ra đầu Bao nhiêu năm đi nữa

LINE 0233:13
PLAYING SCENE
yǒng yuǎn dōu shì cù xiāo yuán zhè bù gōng píng

永远都是促销员 这不公平

Mãi mãi cũng chỉ là nhân viên tiếp thị Điều này không công bằng

LINE 0333:20
jīng
chū
tóu
le

Cậu đã ra đầu rồi mà

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp33:13
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 12 of 12)
这要是传出去 你不是陷公司于不义吗
HSK 7
0:03s
zhè yào shì chuán chū qù nǐ bú shì xiàn gōng sī yú bú yì maViệc này mà lộ ra ngoài chẳng phải cậu đẩy công ty vào chỗ bất nghĩa sao?
先睡一觉 我给你叫车
HSK 3
0:03s
xiān shuì yī jiào wǒ gěi nǐ jiào chēngủ một giấc trước đã Tôi gọi xe cho cậu
你要有事找他 你不是有他电话吗
HSK 1
0:03s
nǐ yào yǒu shì zhǎo tā nǐ bú shì yǒu tā diàn huà maCậu có việc cần tìm anh ấy Cậu không có số điện thoại của anh ấy sao?
但不管结果怎么样 你得向我保证
HSK 4
0:03s
dàn bù guǎn jié guǒ zěn me yàng nǐ dé xiàng wǒ bǎo zhèngNhưng dù kết quả thế nào cậu phải hứa với tôi
有时间吗 到我办公室来一趟
HSK 4
0:03s
yǒu shí jiān ma dào wǒ bàn gōng shì lái yī tàngCó thời gian không? Đến văn phòng tôi một chút