Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "唱一首 来啊" (chàng yī shǒu lái a) trong hội thoại tiếng Trung

唱一首 来啊

chàng yī shǒu lái a

Hát một bài đi. Nào.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
14:49
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这歌 你常唱的那首zhè gē nǐ cháng chàng de nà shǒuBài này, bài cậu hay hát ấy
2唱一首 来啊chàng yī shǒu lái aHát một bài đi. Nào.
3我也去wǒ yě qùEm cũng đi.

More Clips From Episode

Total 161 clips (Page 8 of 9)
你怎么不让我拿铁丝绑一个呢
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me bù ràng wǒ ná tiě sī bǎng yí gè neSao anh không để em cầm sợi dây thép buộc một cái?

攒够了钱再求婚啊
HSK 6
0:03s
zǎn gòu le qián zài qiú hūn aKiếm đủ tiền rồi mới cầu hôn.

那你买个钻戒吧 听说现在流行大钻戒
HSK 4
0:03s
nà nǐ mǎi gè zuàn jiè ba tīng shuō xiàn zài liú xíng dà zuàn jièVậy anh mua nhẫn kim cương đi. Nghe nói bây giờ đang thịnh hành nhẫn kim cương.

万一运气好淘个金疙瘩
HSK 7
0:03s
wàn yī yùn qì hǎo táo gè jīn gē daNgộ nhỡ may may mắn thì đào két vàng.

我们车间有设备 我给你弄
HSK 7
0:03s
wǒ men chē jiān yǒu shè bèi wǒ gěi nǐ nòngNhà xe chúng tôi có thiết bị. Để tôi làm cho.

今天还能进去车间吗
HSK 7
0:03s
jīn tiān hái néng jìn qù chē jiān maHôm nay có thể vào nhà xe không?

我姥给我那长命锁你给我放哪了
HSK 5
0:03s
wǒ lǎo gěi wǒ nà cháng mìng suǒ nǐ gěi wǒ fàng nǎ leCái khóa trường mệnh mà bà đưa cho con, mẹ để ở đâu rồi?

打造一个最特别的 傻样吧 行
HSK 6
0:03s
dǎ zào yí gè zuì tè bié de shǎ yàng ba xíngcho cô ấy. Ngốc chứ? Được.

挺有天赋嘛 是这么回事
HSK 7
0:03s
tǐng yǒu tiān fù ma shì zhè me huí shìRất có thiên phú. Là thế này.

陆鸣咱歇会吧 很好了已经 背得非常好了
HSK 4
0:03s
lù míng zán xiē huì ba hěn hǎo le yǐ jīng bèi dé fēi cháng hǎo leLục Minh, chúng ta nghỉ chút đi. Tốt lắm rồi. Học thuộc rất tốt.

你别打断我呀 你让我多练几遍
HSK 5
0:03s
nǐ bié dǎ duàn wǒ ya nǐ ràng wǒ duō liàn jǐ biànAnh đừng có ngắt lời em. Anh bảo em luyện thêm vài lần.

万一那天我紧张忘词怎么办
HSK 5
0:03s
wàn yī nà tiān wǒ jǐn zhāng wàng cí zěn me bànLỡ như hôm đó em căng thẳng quên lời thì phải làm sao?

不是你恶心什么呀你恶心 不是你要练啊
HSK 6
0:03s
bú shì nǐ ě xīn shén me ya nǐ ě xīn bú shì nǐ yào liàn aKhông phải, cậu buồn nôn cái gì chứ? Không phải cậu muốn luyện à?

你们两个偷偷摸摸地 背着我干嘛呢
HSK 6
0:03s
nǐ men liǎng gè tōu tōu mō mō dì bèi zhe wǒ gàn má neHai người lén lút Lõng tôi làm gì vậy?

没 没什么 我们俩能干嘛呀
HSK 6
0:03s
méi méi shén me wǒ men liǎ néng gàn ma yaKhông, không có gì. Hai chúng ta có thể làm gì chứ?

你记得不记得 他第一次考试就考了个全班第一
HSK 2
0:03s
nǐ jì de bú jì dé tā dì yī cì kǎo shì jiù kǎo le gè quán bān dì yīCậu có nhớ không? Lần đầu tiên cậu ấy thi đã đứng nhất lớp.

连老师都说他是当运动员的料子
HSK 4
0:03s
lián lǎo shī dōu shuō tā shì dāng yùn dòng yuán de liào ziĐến thầy giáo cũng nói cậu ấy là vận động viên.

反正你选了这小子 你肯定不会后悔的
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ xuǎn le zhè xiǎo zi nǐ kěn dìng bú huì hòu huǐ deDù sao cậu chọn thằng nhóc này, chắc chắn cậu sẽ không hối hận đâu.

那肯定不后悔
HSK 4
0:03s
nà kěn dìng bù hòu huǐVậy chắc chắn sẽ không hối hận.

郑重地 向你求婚
HSK 7
0:03s
zhèng zhòng dì xiàng nǐ qiú hūnTrịnh trọng cầu hôn em.