Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "马凯 你可以了" (mǎ kǎi nǐ kě yǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

马凯 你可以了

mǎ kǎi nǐ kě yǐ le

Mã Khải, cậu được rồi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
24:06
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1咱们来日方长zán men lái rì fāng chángNgày sau chúng ta còn dài.
2马凯 你可以了mǎ kǎi nǐ kě yǐ leMã Khải, cậu được rồi
3凡事都要给自己留点余地fán shì dōu yào gěi zì jǐ liú diǎn yú dìChuyện gì cũng phải để lại chút đường lui cho bản thân

More Clips From Episode

Total 161 clips (Page 2 of 9)
你们俩到哪不都大有作为啊
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ dào nǎ bù dōu dà yǒu zuò wéi aHai người đi đâu cũng có tác dụng mà.
你听他瞎说 我们俩都想好了
HSK 4
0:03s
nǐ tīng tā xiā shuō wǒ men liǎ dōu xiǎng hǎo leHuynh nghe huynh ấy nói bậy. Hai chúng tôi đã nghĩ kỹ rồi.
我就给你把这三轮变四轮
HSK 3
0:03s
wǒ jiù gěi nǐ bǎ zhè sān lún biàn sì lúntôi sẽ biến ba vòng này thành bốn vòng cho cậu.
你可说好了啊 一言为定 不许反悔 当然了
HSK 6
0:03s
nǐ kě shuō hǎo le a yī yán wéi dìng bù xǔ fǎn huǐ dāng rán leCậu nói rồi đấy nhé. Một lời đã định. Không được nuốt lời. Đương nhiên rồi.
哥们不是讹你啊 你得给我买个自动挡
HSK 2
0:03s
gē men bú shì é nǐ a nǐ dé gěi wǒ mǎi gè zì dòng dǎngKhông phải anh em lừa em đâu. Anh phải mua cho em một cái tự động.
毕竟哥们条件有限 只能开贵的车
HSK 5
0:03s
bì jìng gē men tiáo jiàn yǒu xiàn zhǐ néng kāi guì de chēDù sao điều kiện của anh em cũng có hạn. Chỉ có thể lái xe đắt thôi
不是 这么多烟疤呢
HSK 7
0:03s
bú shì zhè me duō yān bā neKhông phải, nhiều vết sẹo khói thế này.
不是干什么活能让人烫成这样 是不是有人欺负你了
HSK 7
0:03s
bú shì gàn shén me huó néng ràng rén tàng chéng zhè yàng shì bú shì yǒu rén qī fù nǐ leKhông phải làm việc gì mà làm người ta bỏng như vậy. Có phải có người bắt nạt em không?
谁敢欺负我呀
HSK 7
0:03s
shuí gǎn qī fù wǒ yaAi dám bắt nạt em chứ?
这就是个工作失误 没事
HSK 5
0:03s
zhè jiù shì gè gōng zuò shī wù méi shìĐây chỉ là sơ suất công việc thôi, không sao.
行李还没拿呢 没事 一会我给你送过去
HSK 3
0:03s
xíng lǐ hái méi ná ne méi shì yī huì wǒ gěi nǐ sòng guò qùHành lý vẫn chưa mang. Không sao, lát nữa anh mang qua cho em.
见夏伯重要啊 希望我晚上还能看到你 走啦
HSK 6
0:03s
jiàn xià bó zhòng yào a xī wàng wǒ wǎn shàng hái néng kàn dào nǐ zǒu laGặp Hạ Bá quan trọng mà. Hi vọng tối nay tôi còn có thể nhìn thấy anh. Đi thôi.
我我我 多少我得准备准备吧
HSK 2
0:03s
wǒ wǒ wǒ duō shǎo wǒ dé zhǔn bèi zhǔn bèi baTôi, tôi, tôi. Ít nhiều tôi cũng phải chuẩn bị chứ.
陆鸣 不用你 小雪 给你夏伯把酒倒上
HSK 4
0:03s
lù míng bù yòng nǐ xiǎo xuě gěi nǐ xià bó bǎ jiǔ dào shàngLục Minh. Không cần cậu, Tiểu Tuyết. Rót rượu cho bác Hạ.
这是我今天特意为你炒的 谢谢
HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ jīn tiān tè yì wèi nǐ chǎo de xiè xièĐây là món hôm nay anh đặc biệt xào cho em. Cảm ơn.
你这杯酒是什么说法
HSK 4
0:03s
nǐ zhè bēi jiǔ shì shén me shuō fǎLy rượu này của anh nói thế nào?
就听说我女儿被人拐跑了
HSK 6
0:03s
jiù tīng shuō wǒ nǚ ér bèi rén guǎi pǎo leNghe nói con gái tôi bị người ta bắt cóc.
这件事你不跟我说清楚 咱俩没完
HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì nǐ bù gēn wǒ shuō qīng chǔ zán liǎ méi wánChuyện này anh không nói rõ với tôi, Chúng ta không xong đâu.
孩子们都长大了 你就不要在这里搞封建
HSK 7
0:03s
hái zi men dōu zhǎng dà le nǐ jiù bú yào zài zhè lǐ gǎo fēng jiànBọn trẻ đều trưởng thành rồi. Con đừng ở đây làm phong kiến nữa.
包办婚姻那一套了嘛 什么东西
HSK 6
0:03s
bāo bàn hūn yīn nà yī tào le ma shén me dōng xītổ chức hôn nhân ở đây nữa. Cái gì vậy?