Cách dùng "谁敢欺负我呀" (shuí gǎn qī fù wǒ ya) trong hội thoại tiếng Trung
谁敢欺负我呀
shuí gǎn qī fù wǒ ya
Ai dám bắt nạt em chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
9:33
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是干什么活能让人烫成这样 是不是有人欺负你了 | bú shì gàn shén me huó néng ràng rén tàng chéng zhè yàng shì bú shì yǒu rén qī fù nǐ le | Không phải làm việc gì mà làm người ta bỏng như vậy. Có phải có người bắt nạt em không? |
| 2▶ | 谁敢欺负我呀 | shuí gǎn qī fù wǒ ya | Ai dám bắt nạt em chứ? |
| 3 | 这就是个工作失误 没事 | zhè jiù shì gè gōng zuò shī wù méi shì | Đây chỉ là sơ suất công việc thôi, không sao. |
More Clips From Episode
Total 161 clips (Page 2 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ tīng tā xiā shuō wǒ men liǎ dōu xiǎng hǎo leHuynh nghe huynh ấy nói bậy. Hai chúng tôi đã nghĩ kỹ rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ kě shuō hǎo le a yī yán wéi dìng bù xǔ fǎn huǐ dāng rán leCậu nói rồi đấy nhé. Một lời đã định. Không được nuốt lời. Đương nhiên rồi.

HSK 2
0:03s
gē men bú shì é nǐ a nǐ dé gěi wǒ mǎi gè zì dòng dǎngKhông phải anh em lừa em đâu. Anh phải mua cho em một cái tự động.

HSK 5
0:03s
bì jìng gē men tiáo jiàn yǒu xiàn zhǐ néng kāi guì de chēDù sao điều kiện của anh em cũng có hạn. Chỉ có thể lái xe đắt thôi

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì gàn shén me huó néng ràng rén tàng chéng zhè yàng shì bú shì yǒu rén qī fù nǐ leKhông phải làm việc gì mà làm người ta bỏng như vậy. Có phải có người bắt nạt em không?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
xíng lǐ hái méi ná ne méi shì yī huì wǒ gěi nǐ sòng guò qùHành lý vẫn chưa mang. Không sao, lát nữa anh mang qua cho em.

HSK 6
0:03s
jiàn xià bó zhòng yào a xī wàng wǒ wǎn shàng hái néng kàn dào nǐ zǒu laGặp Hạ Bá quan trọng mà. Hi vọng tối nay tôi còn có thể nhìn thấy anh. Đi thôi.

HSK 2
0:03s
wǒ wǒ wǒ duō shǎo wǒ dé zhǔn bèi zhǔn bèi baTôi, tôi, tôi. Ít nhiều tôi cũng phải chuẩn bị chứ.

HSK 4
0:03s
lù míng bù yòng nǐ xiǎo xuě gěi nǐ xià bó bǎ jiǔ dào shàngLục Minh. Không cần cậu, Tiểu Tuyết. Rót rượu cho bác Hạ.

HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ jīn tiān tè yì wèi nǐ chǎo de xiè xièĐây là món hôm nay anh đặc biệt xào cho em. Cảm ơn.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì nǐ bù gēn wǒ shuō qīng chǔ zán liǎ méi wánChuyện này anh không nói rõ với tôi, Chúng ta không xong đâu.

HSK 7
0:03s
hái zi men dōu zhǎng dà le nǐ jiù bú yào zài zhè lǐ gǎo fēng jiànBọn trẻ đều trưởng thành rồi. Con đừng ở đây làm phong kiến nữa.

HSK 6
0:03s
bāo bàn hūn yīn nà yī tào le ma shén me dōng xītổ chức hôn nhân ở đây nữa. Cái gì vậy?

HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ lǎo shì dāng zhe hái zi dòu zuǐHai người lúc nào cũng cãi nhau trước mặt trẻ con.