Cách dùng "照顾她就行" (zhào gù tā jiù xíng) trong hội thoại tiếng Trung
照顾她就行
zhào gù tā jiù xíng
chăm sóc cô ấy là được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
12:42
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你好好地疼她 | nǐ hǎo hǎo dì téng tā | Con hãy thương nó thật tốt. |
| 2▶ | 照顾她就行 | zhào gù tā jiù xíng | chăm sóc cô ấy là được. |
| 3 | 一定 | yí dìng | Nhất định. |
More Clips From Episode
Total 161 clips (Page 5 of 9)
HSK 5
0:03s
dàn shì shí nián zhī qián bù zhī dào wèi shén me liǎng gè rén jiù fēn shǒu leNhưng mười năm trước, Không biết tại sao hai người lại chia tay.

HSK 5
0:03s
hóu shān shān jīn nián bù gāng hǎo shí suì maKhông phải năm nay Hầu San San vừa mười tuổi sao?

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo yí gè dà xué shēng shí nián qián zhè shì fā shēng le shén me yaMột sinh viên đại học thật tốt. Mười năm trước đã xảy ra chuyện gì vậy?

HSK 5
0:03s
bú shì shì tā men xiān dòng shǒu de shuí xiān dòng de shǒuKhông phải, là bọn họ ra tay trước. Ai ra tay trước?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
gāi shěn shěn gāi pàn pàn nǐ kàn wǒ néng bù néng zuò dàoNên xét xử thì xét xử. Anh xem tôi có làm được không?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men sā xiǎng hǎo le ma gōng shì gōng bàn hái shì sī liǎoBa người các cậu đã nghĩ kỹ chưa? Làm việc công hay là giải quyết riêng?

HSK 4
0:03s
yàn shāng jié guǒ zěn me dìng de qīng shāng shì zhǐKết quả xét nghiệm thế nào? Vết thương nhẹ là chỉ

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
yàn shāng nǐ hái yào yàn shāng tīng wǒ deKiểm tra vết thương. Ngươi còn muốn kiểm tra vết thương? Nghe ta.

HSK 6
0:03s
nǐ dāng zhè shì nǎ ne cài shì chǎng a hái yǒu nǐ men dōu gěi wǒ dūn xiàAnh nghĩ đây là đâu chứ? Chợ rau. Còn nữa, mọi người ngồi xổm xuống cho tôi.

HSK 6
0:03s
zán zhè shì jiù zhè me suàn le ba hǎo bù hǎo wǒ xīn lǐ yǒu shù xíngChuyện này chúng ta bỏ qua như vậy được không? Trong lòng tôi có tính toán. Được.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ gēn tā yī bān jiàn shí gàn má shén me dōng xīAnh so đo với cô ấy làm gì? Cái gì vậy?

HSK 4
0:03s
nǐ zhè liǎ péng yǒu zhēn tǐng kě yǐ de a zhēn zhàng yìHai người bạn này của anh được đấy. Thật trượng nghĩa.