Cách dùng "照顾她就行" (zhào gù tā jiù xíng) trong hội thoại tiếng Trung
照顾她就行
chăm sóc cô ấy là được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
12:42
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你好好地疼她 | nǐ hǎo hǎo dì téng tā | Con hãy thương nó thật tốt. |
| 2▶ | 照顾她就行 | zhào gù tā jiù xíng | chăm sóc cô ấy là được. |
| 3 | 一定 | yí dìng | Nhất định. |
More Clips From Episode
Total 161 clips (Page 8 of 9)
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me bù ràng wǒ ná tiě sī bǎng yí gè neSao anh không để em cầm sợi dây thép buộc một cái?

HSK 4
0:03s
nà nǐ mǎi gè zuàn jiè ba tīng shuō xiàn zài liú xíng dà zuàn jièVậy anh mua nhẫn kim cương đi. Nghe nói bây giờ đang thịnh hành nhẫn kim cương.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ lǎo gěi wǒ nà cháng mìng suǒ nǐ gěi wǒ fàng nǎ leCái khóa trường mệnh mà bà đưa cho con, mẹ để ở đâu rồi?

HSK 4
0:03s
lù míng zán xiē huì ba hěn hǎo le yǐ jīng bèi dé fēi cháng hǎo leLục Minh, chúng ta nghỉ chút đi. Tốt lắm rồi. Học thuộc rất tốt.

HSK 5
0:03s
nǐ bié dǎ duàn wǒ ya nǐ ràng wǒ duō liàn jǐ biànAnh đừng có ngắt lời em. Anh bảo em luyện thêm vài lần.

HSK 5
0:03s
wàn yī nà tiān wǒ jǐn zhāng wàng cí zěn me bànLỡ như hôm đó em căng thẳng quên lời thì phải làm sao?

HSK 6
0:03s
bú shì nǐ ě xīn shén me ya nǐ ě xīn bú shì nǐ yào liàn aKhông phải, cậu buồn nôn cái gì chứ? Không phải cậu muốn luyện à?

HSK 6
0:03s
nǐ men liǎng gè tōu tōu mō mō dì bèi zhe wǒ gàn má neHai người lén lút Lõng tôi làm gì vậy?

HSK 6
0:03s
méi méi shén me wǒ men liǎ néng gàn ma yaKhông, không có gì. Hai chúng ta có thể làm gì chứ?

HSK 2
0:03s
nǐ jì de bú jì dé tā dì yī cì kǎo shì jiù kǎo le gè quán bān dì yīCậu có nhớ không? Lần đầu tiên cậu ấy thi đã đứng nhất lớp.

HSK 4
0:03s
lián lǎo shī dōu shuō tā shì dāng yùn dòng yuán de liào ziĐến thầy giáo cũng nói cậu ấy là vận động viên.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ xuǎn le zhè xiǎo zi nǐ kěn dìng bú huì hòu huǐ deDù sao cậu chọn thằng nhóc này, chắc chắn cậu sẽ không hối hận đâu.






