Cách dùng "还是被他们发现了踪迹" (hái shì bèi tā men fā xiàn le zōng jì) trong hội thoại tiếng Trung
还是被他们发现了踪迹
(vẫn bị họ phát hiện ra tung tích.)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:05
duō多
xiè谢
shī施
zhǔ主
“Đa tạ thí chủ.”
LINE 0211:06
PLAYING SCENEhái还
shì是
bèi被
tā他
men们
fā发
xiàn现
le了
zōng踪
jì迹
“(vẫn bị họ phát hiện ra tung tích.)”
LINE 0311:09
jiā家
dīng丁
zhǎo找
lái来
nà那
rì日
“(Ngày gia đinh tìm đến,)”
Show Information