Cách dùng "为不少青年才俊所敬仰" (wèi bù shǎo qīng nián cái jùn suǒ jìng yǎng) trong hội thoại tiếng Trung
为不少青年才俊所敬仰
được biết bao thanh niên tài giỏi tôn sùng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:11
gèng更
dé得
bì陛
xià下
kàn看
zhòng重
“lại được bệ hạ coi trọng,”
LINE 0228:13
PLAYING SCENEwèi为
bù不
shǎo少
qīng青
nián年
cái才
jùn俊
suǒ所
jìng敬
yǎng仰
“được biết bao thanh niên tài giỏi tôn sùng.”
LINE 0328:15
lǐ理
dāng当
kè克
jǐ己
fù复
lǐ礼
dān担
dāng当
biǎo表
shuài率
“Lẽ ra phải biết khắc chế bản thân, giữ lễ nghi, làm gương cho người khác.”
Show Information