Cách dùng "我撒谎在遇见他时就已生下孩子" (wǒ sā huǎng zài yù jiàn tā shí jiù yǐ shēng xià hái zi) trong hội thoại tiếng Trung

huǎngzàijiànshíjiùshēngxiàháizi

(ta nói dối là lúc gặp ông ấy đã sinh con.)

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:43
zhī
qián
wèi
le
piē
qīng
shén
guān
shī
de
guān

(Lúc trước để gạt sạch quan hệ với Thần Quan pháp sư,)

LINE 0210:46
PLAYING SCENE
huǎng
zài
jiàn
shí
jiù
shēng
xià
hái
zi

(ta nói dối là lúc gặp ông ấy đã sinh con.)

LINE 0310:49
shēn
wèi

- (Ta mang nô tịch,) - Bên kia.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS2 E10
Timestamp10:46
TMDB ID124595