Cách dùng "影响了法师的清誉" (yǐng xiǎng le fǎ shī de qīng yù) trong hội thoại tiếng Trung
影响了法师的清誉
(ảnh hưởng tới danh dự của pháp sư.)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:32
cǐ此
shì事
hěn很
kuài快
chuán传
yáng扬
le了
chū出
qù去
“(Chuyện này lan truyền ra rất nhanh,)”
LINE 0211:34
PLAYING SCENEyǐng影
xiǎng响
le了
fǎ法
shī师
de的
qīng清
yù誉
“(ảnh hưởng tới danh dự của pháp sư.)”
LINE 0311:37
dàn但
fǎ法
shī师
bìng并
wèi未
zì自
zhèng证
“(Nhưng pháp sư không tự chứng minh)”
Show Information