Cách dùng "这哪能耐得住这份寂寞" (zhè nǎ néng nài dé zhù zhè fèn jì mò) trong hội thoại tiếng Trung
这哪能耐得住这份寂寞
thì sao có thể chịu được sự cô đơn đó.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:21
xīn新
fù妇
nà那
dà大
hǎo好
de的
nián年
huá华
“Tân phụ đang ở độ tuổi tươi đẹp như vậy”
LINE 0223:23
PLAYING SCENEzhè这
nǎ哪
néng能
nài耐
dé得
zhù住
zhè这
fèn份
jì寂
mò寞
“thì sao có thể chịu được sự cô đơn đó.”
LINE 0323:25
zài再
jiā加
shàng上
nà那
wèi位
jùn俊
lǎng朗
de的
xiǎo小
wáng王
zǐ子
“Cộng thêm vị tiểu vương tử anh tuấn kia”
Show Information