Cách dùng "终于得见天日了" (zhōng yú dé jiàn tiān rì le) trong hội thoại tiếng Trung
终于得见天日了
cuối cùng cũng thấy được ánh sáng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:00
tā她
kǔ苦
le了
duō多
nián年
“Cô ấy khổ sở nhiều năm như vậy”
LINE 0231:01
PLAYING SCENEzhōng终
yú于
dé得
jiàn见
tiān天
rì日
le了
“cuối cùng cũng thấy được ánh sáng.”
LINE 0331:04
wǒ我
yě也
méi没
zuò做
shén什
me么
“Ta cũng không làm gì cả.”
Show Information