Cách dùng "您所拨打的电话已关机" (nín suǒ bō dǎ dī diàn huà yǐ guān jī) trong hội thoại tiếng Trung
您所拨打的电话已关机
nín suǒ bō dǎ dī diàn huà yǐ guān jī
Thuê bao quý khách vừa gọi đã tắt máy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
28:11
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您好 | nín hǎo | Xin chào |
| 2▶ | 您所拨打的电话已关机 | nín suǒ bō dǎ dī diàn huà yǐ guān jī | Thuê bao quý khách vừa gọi đã tắt máy |
| 3 | 这不是 | zhè bú shì | Đây không phải lúc |
More Clips From Episode
Total 67 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jīng fèi nǐ pī ya nǐ qù ya nǐ xiàn zài jiù qù beiKinh phí anh duyệt cho không? Thì anh đi đi. Anh đi ngay bây giờ đi.

HSK 5
0:03s
zhè wǒ zhǎo gè zhōng jiè qù tàng jiǎn pǔ zhài yě bú shì bù xíngĐể tôi tìm môi giới sang Campuchia một chuyến cũng được thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ jué de wǒ yǒu bì yào gào sù nǐ shì qíng de zhēn xiàngNhưng tôi nghĩ mình cần phải nói với anh Sự thật của chuyện đó

HSK 2
0:03s
wǒ méi yǒu duì nǐ zuò chū bù hǎo de shì qíng wǒ zhī dàoTôi không làm gì xấu với anh cả Tôi biết

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shì bù xī wàng zì jǐ dài zhe fù zuì gǎn lí kāiLà vì không muốn ra đi với nỗi tội lỗi trong lòng

HSK 6
0:03s
wǒ shì bù xiǎng ràng nǐ jué de zhè ge shì jiè nà me ě xīnTôi không muốn để anh cảm thấy Thế giới này thật ghê tởm như vậy

HSK 3
0:03s
nà tiān wǎn shàng nǐ jiù yīng gāi chāi chuān gé wén jūnThì tối hôm đó anh đã phải vạch trần Ge Wenjun

HSK 6
0:03s
nǐ míng míng zhī dào zhè jiàn shì qíng huì duì wǒ zào chéng shāng hàiAnh rõ ràng biết chuyện này Sẽ gây tổn thương cho tôi

HSK 3
0:03s
kě nǐ hái shì xuǎn zé gēn tā yì qǐ láng bèi wéi jiānVậy mà anh vẫn chọn cùng cô ta cấu kết với nhau

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ tuō fú fù xí hǎo le ma xià yuè kǎo le baBạn ôn thi TOEFL xong chưa? Tháng sau thi rồi đúng không?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
qī dào hé zi kǎo cháng dà wáng mǎi yī zèng yī aVua xúc xích nướng Qidaohezi Mua một tặng một nha

HSK 4
0:03s
zǒu guò lù guò bú yào cuò guò a xiāng xiāng cuì cuì deĐi ngang qua đừng bỏ lỡ nha Thơm giòn lắm nè

HSK 3
0:03s
wǒ yǒu diǎn shì ér wǒ xiān zǒu le a bài bài gàn máTôi có chút việc cần nói Tôi đi trước nhé Tạm biệt. Làm gì vậy?

HSK 6
0:03s
shí tou jiǎn dāo bù bù xíng zài lái zài láiBúa, kéo, bao Không được Chơi lại, chơi lại