Cách dùng "谁要 赶紧拿走" (shuí yào gǎn jǐn ná zǒu) trong hội thoại tiếng Trung

shuíyào gǎnjǐnzǒu

Ai muốn thì mau lấy đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
36:44
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我宁可给你作这个牵马的马夫 也不愿意作这个亲王wǒ nìng kě gěi nǐ zuò zhè ge qiān mǎ de mǎ fū yě bù yuàn yì zuò zhè ge qīn wángTa thà làm một tên chăn ngựa dắt ngựa cho muội cũng không muốn làm thân vương.
2谁要 赶紧拿走shuí yào gǎn jǐn ná zǒuAi muốn thì mau lấy đi.
3那怎么办呀nà zěn me bàn yaVậy phải làm sao đây?

More Clips From Episode

Total 65 clips (Page 3 of 4)
托辞罢了 我若知道真正的凶器藏在哪里
HSK 7
0:03s
tuō cí bà le wǒ ruò zhī dào zhēn zhèng de xiōng qì cáng zài nǎ lǐsự hèn nhát của mình mà thôi. Nếu ta biết hung khí thật sự được giấu ở đâu,

活该成就我的青云之路
HSK 7
0:03s
huó gāi chéng jiù wǒ de qīng yún zhī lùxứng đáng lót đường cho ta.

你这种欺师灭祖之辈 就不会有好下场
HSK 7
0:03s
nǐ zhè zhǒng qī shī miè zǔ zhī bèi jiù bú huì yǒu hǎo xià chǎngông là hạng khi sư diệt tổ thì ông sẽ không có kết cục tốt đẹp đâu.

我倒觉得像极了宁不易 你怀疑
HSK 4
0:03s
wǒ dào jué de xiàng jí le níng bù yì nǐ huái yírất giống Ninh Bất Dịch. Nàng nghi ngờ

李牧云真的是凭本事升上来的
HSK 7
0:03s
lǐ mù yún zhēn de shì píng běn shì shēng shàng lái dethì Lý Mục Vân thực sự đã dựa vào bản lĩnh để trèo lên cao.

又有沈公刻意提拔 方得以出头
HSK 7
0:03s
yòu yǒu shěn gōng kè yì tí bá fāng dé yǐ chū tóulại được Thẩm công đề bạt nên mới ngóc đầu lên được.

为什么会特意问起李牧云
HSK 6
0:03s
wèi shén me huì tè yì wèn qǐ lǐ mù yúnTại sao bỗng nhiên lại hỏi về Lý Mục Vân?

我想请郑府尹跑一趟刑部
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng qǐng zhèng fǔ yǐn pǎo yī tàng xíng bùTa muốn nhờ Trịnh phủ doãn chạy tới Hình bộ một chuyến,

可眼下着实不方便说
HSK 7
0:03s
kě yǎn xià zhe shí bù fāng biàn shuōNhưng bây giờ thật sự không tiện nói.

陛下 子嗣凋敝并非吉兆啊
HSK 7
0:03s
bì xià zi sì diāo bì bìng fēi jí zhào aBệ hạ, con cháu suy tàn không phải điềm lành,

究竟是何罪之有
HSK 4
0:03s
jiū jìng shì hé zuì zhī yǒutrẫm có tội gì?

你们说 朕何罪之有
HSK 1
0:03s
nǐ men shuō zhèn hé zuì zhī yǒuCác khanh nói xem trẫm có tội gì?

所有的儿子都死光了
HSK 4
0:03s
suǒ yǒu de ér zi dōu sǐ guāng letất cả con trai của trẫm chết hết

当皇帝算哪门子好事啊
HSK 6
0:03s
dāng huáng dì suàn nǎ mén zi hǎo shì aLàm Hoàng đế thì là chuyện tốt gì chứ?

让我过上这生不如死的日子 我宁可去死
HSK 7
0:03s
ràng wǒ guò shàng zhè shēng bù rú sǐ de rì zi wǒ nìng kě qù sǐBảo ta sống những ngày tháng sống không bằng chết như vậy thì ta thà chết còn hơn.

我有几条命够作这昏君的
HSK 4
0:03s
wǒ yǒu jǐ tiáo mìng gòu zuò zhè hūn jūn deTa có mấy cái mạng đủ để làm hôn quân chứ?

看来你只能乖乖当个 替我牵马的亲王了
HSK 6
0:03s
kàn lái nǐ zhǐ néng guāi guāi dāng gè tì wǒ qiān mǎ de qīn wáng leXem ra huynh chỉ có thể ngoan ngoãn làm một thân vương dắt ngựa cho ta.

还怕被人听见不成
HSK 6
0:03s
hái pà bèi rén tīng jiàn bù chéngcòn sợ bị người khác nghe thấy sao?

我死也不会让你如愿的
HSK 4
0:03s
wǒ sǐ yě bú huì ràng nǐ rú yuàn deta có chết cũng không để ngươi được như ý.

那我就不打扰了 等过几日我再来给皇祖母请安
HSK 4
0:03s
nà wǒ jiù bù dǎ rǎo le děng guò jǐ rì wǒ zài lái gěi huáng zǔ mǔ qǐng ānVậy ta không quấy rầy nữa. Mấy hôm nữa ta lại tới thỉnh an hoàng tổ mẫu.