Cách dùng "谁要 赶紧拿走" (shuí yào gǎn jǐn ná zǒu) trong hội thoại tiếng Trung

shuíyào gǎnjǐnzǒu

Ai muốn thì mau lấy đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
36:44
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我宁可给你作这个牵马的马夫 也不愿意作这个亲王wǒ nìng kě gěi nǐ zuò zhè ge qiān mǎ de mǎ fū yě bù yuàn yì zuò zhè ge qīn wángTa thà làm một tên chăn ngựa dắt ngựa cho muội cũng không muốn làm thân vương.
2谁要 赶紧拿走shuí yào gǎn jǐn ná zǒuAi muốn thì mau lấy đi.
3那怎么办呀nà zěn me bàn yaVậy phải làm sao đây?

More Clips From Episode

Total 65 clips (Page 4 of 4)
给你传消息 可未必是好事
HSK 6
0:03s
gěi nǐ chuán xiāo xī kě wèi bì shì hǎo shìTruyền tin cho nàng cũng chưa chắc đã là chuyện tốt.

这会不会是对你的陷阱
HSK 7
0:03s
zhè huì bú huì shì duì nǐ de xiàn jǐngLiệu đây có phải cái bẫy dành cho chàng không?

她需要你我的力量 为二哥复仇
HSK 5
0:03s
tā xū yào nǐ wǒ de lì liàng wèi èr gē fù chóubà ta cần mượn sức của hai chúng ta để báo thù cho nhị ca.

怎还有脸去见太后啊
HSK 3
0:03s
zěn hái yǒu liǎn qù jiàn tài hòu acòn mặt mũi nào gặp Thái hậu.

这足以祸乱朝纲的事情 怎么会与太后有关
HSK 6
0:03s
zhè zú yǐ huò luàn cháo gāng de shì qíng zěn me huì yǔ tài hòu yǒu guānSao chuyện có thể gây họa cho triều cương lại liên quan tới Thái hậu?