Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "记得真清楚 把他拿下 是" (jì de zhēn qīng chǔ bǎ tā ná xià shì) trong hội thoại tiếng Trung

记得真清楚 把他拿下 是

jì de zhēn qīng chǔ bǎ tā ná xià shì

Nhớ rõ thật đấy. Bắt hắn lại. - Rõ. - Rõ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
4:37
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1来了有一刻了lái le yǒu yī kè leĐến được một khắc rồi ạ.
2记得真清楚 把他拿下 是jì de zhēn qīng chǔ bǎ tā ná xià shìNhớ rõ thật đấy. Bắt hắn lại. - Rõ. - Rõ.
3这招真是又慈悲又歹毒zhè zhāo zhēn shì yòu cí bēi yòu dǎi dúChiêu này đúng là vừa từ bi vừa thâm độc.

More Clips From Episode

Total 72 clips (Page 1 of 4)
还真是准备得周到
HSK 7
0:03s
hái zhēn shì zhǔn bèi dé zhōu dàoChuẩn bị chu đáo thật đấy.
这是发生了何事啊?
HSK 7
0:03s
zhè shì fā shēng le hé shì a ?Chuyện này là sao đây?
糟了 我…我得去上报
HSK 7
0:03s
zāo le wǒ … wǒ dé qù shàng bàoNguy rồi. Ta… ta phải đi bẩm báo.
一只脚都踏上黄泉路了 还问我要做什么
HSK 3
0:03s
yī zhī jiǎo dōu tà shàng huáng quán lù le hái wèn wǒ yào zuò shén meBước một chân vào quan tài rồi mà còn hỏi ta định làm gì.
还请县主明示
HSK 1
0:03s
hái qǐng xiàn zhǔ míng shìXin huyện chúa chỉ giáo.
本县主知道你恪尽职守
HSK 6
0:03s
běn xiàn zhǔ zhī dào nǐ kè jìn zhí shǒuBổn huyện chúa biết ông hết lòng với công việc,
特意将这个将功补过的机会给你
HSK 6
0:03s
tè yì jiāng zhè ge jiāng gōng bǔ guò de jī huì gěi nǐnên ban cơ hội lấy công chuộc tội này cho ông.
如何将功补过?
HSK 5
0:03s
rú hé jiāng gōng bǔ guò ?Lấy công chuộc tội kiểu gì?
难道是有人里应外合? 并未亲自动手
HSK 6
0:03s
nán dào shì yǒu rén lǐ yìng wài hé ? bìng wèi qīn zì dòng shǒuChẳng lẽ là có kẻ cấu kết từ bên ngoài, không tự mình ra tay,
这招真是又慈悲又歹毒
HSK 7
0:03s
zhè zhāo zhēn shì yòu cí bēi yòu dǎi dúChiêu này đúng là vừa từ bi vừa thâm độc.
又不让我用刑 又得让他招供
HSK 3
0:03s
yòu bù ràng wǒ yòng xíng yòu dé ràng tā zhāo gòngVừa không cho ta tra tấn, vừa muốn hắn phải khai.
我不知道你在说什么 我什么也没干
HSK 3
0:03s
wǒ bù zhī dào nǐ zài shuō shén me wǒ shén me yě méi gànTa không biết các người đang nói gì. Ta không làm gì cả.
我是不会认的 虚张声势
HSK 5
0:03s
wǒ shì bú huì rèn de xū zhāng shēng shìTa không nhận tội đâu. Hùng hổ lớn giọng,
好不容易给你引来这些飞蛾 你却说恶心
HSK 6
0:03s
hǎo bù róng yì gěi nǐ yǐn lái zhè xiē fēi é nǐ què shuō ě xīnkhó khăn lắm mới dụ được đám bướm đêm này đến, ngươi lại chê ghê tởm.
手上的澡豆味 五步开外都闻得到
HSK 4
0:03s
shǒu shàng de zǎo dòu wèi wǔ bù kāi wài dōu wén dé dàorửa tay đến mức nồng nặc mùi bột rửa kia kìa.
你们不能因为这样就冤枉我呀
HSK 7
0:03s
nǐ men bù néng yīn wèi zhè yàng jiù yuān wǎng wǒ yaCác người đâu thể lấy cớ đó đổ oan cho ta.
词背得倒是挺熟 但说出来太生硬了
HSK 7
0:03s
cí bèi dé dǎo shì tǐng shú dàn shuō chū lái tài shēng yìng leThoại thì thuộc đấy, nhưng đọc nghe gượng gạo quá.
心里没鬼的人 问什么便答什么
HSK 7
0:03s
xīn lǐ méi guǐ de rén wèn shén me biàn dá shén meNgười không có gì khuất tất thì hỏi gì đáp nấy,
你便将前因后果说了一遍 你还说你心里没有鬼?
HSK 7
0:03s
nǐ biàn jiāng qián yīn hòu guǒ shuō le yī biàn nǐ hái shuō nǐ xīn lǐ méi yǒu guǐ ?thế là ngươi kể lể hết đầu đuôi, vậy mà bảo không làm gì mờ ám?
下次再做亏心事被抓 记得别犯蠢
HSK 5
0:03s
xià cì zài zuò kuī xīn shì bèi zhuā jì de bié fàn chǔnLần sau có làm chuyện mờ ám bị bắt, nhớ đừng ngu ngốc thế.
"记得真清楚 把他拿下 是" (jì de zhēn qīng chǔ bǎ tā ná xià shì) nghĩa là gì?