Cách dùng "心病解除了" (xīn bìng jiě chú le) trong hội thoại tiếng Trung
心病解除了
xīn bìng jiě chú le
canh cánh trong lòng đã được tháo gỡ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
31:49
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还行 | hái xíng | Cũng được, |
| 2▶ | 心病解除了 | xīn bìng jiě chú le | canh cánh trong lòng đã được tháo gỡ. |
| 3 | 老鬼头 (积秀凝瑞) 太史丞 | lǎo guǐ tóu ( jī xiù níng ruì ) tài shǐ chéng | Lão già này. VẠN PHẦN MĨ, MUÔN PHẦN AN Thái sử thừa, |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zhǔ jiàng wǒ kǔn qǐ lái tā men biàn wú yáo yán kě zàoNgười hãy trói ta lại, bọn họ sẽ không thể bịa đặt tin đồn.

HSK 5
0:03s
zhēn nán dé nǐ yòu cōng huì yòu jiǎn dānđúng là hiếm có ai như huynh, vừa thông tuệ vừa đơn thuần.

HSK 4
0:03s
hé tài shǐ chéng dào zài chuáng shàng yī sī bù guàvà thái sử thừa nằm trên giường, không mảnh vải che thân.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
hú shuō bā dào shì nǎ ge hún rén zài zào yáo a ?Ăn nói hàm hồ! Kẻ khốn nào bịa đặt vậy?

HSK 4
0:03s
bié rén bù guǎn nà me duō de huáng jiā mì xīnngười khác không quan tâm. Chuyện thâm cung bí sử

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nào dé gōng lǐ rén xīn huáng huáng de nà ge nèi shì jiù hé yī duì jīn wú wèilàm mọi người trong cung hoang mang. Tên nội thị cùng một đội Kim Ngô Vệ

HSK 5
0:03s
qù bǎ chéng ēn gōng lǐ lǐ wài wài sōu le gè biànđã lục soát toàn bộ Thừa Ân Cung một lượt.

HSK 5
0:03s