Cách dùng "那是她不识时务" (nà shì tā bù shí shí wù) trong hội thoại tiếng Trung
那是她不识时务
nà shì tā bù shí shí wù
Đó là do cô ta không thức thời,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
9:10
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 阿娘 | ā niáng | Mẹ ơi. |
| 2▶ | 那是她不识时务 | nà shì tā bù shí shí wù | Đó là do cô ta không thức thời, |
| 3 | 看不清形势 | kàn bù qīng xíng shì | không nhìn rõ tình thế. |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
wǒ bù néng zài ràng wǒ shēn biān de rén chū shì le kuàng qiěTa không thể để người bên cạnh ta gặp chuyện nữa. Với lại,

HSK 6
0:03s
zhè wáng jiāng jūn tā yě shì xìng qíng zhōng rénVương tướng quân cũng là người giàu tình cảm.

HSK 6
0:03s
zhǐ yào tā rì hòu bù zhǎo wǒ zī shì wǒ jiù bù zhuī jiū le aChỉ cần về sau ông ấy không tìm ta về chuyện này thì ta cũng không truy cứu nữa.

HSK 3
0:03s
nà ā yé xǐ huān nǐ ma dāng rán xǐ huān(Tự Được Trời Thương) Vậy cha thích mẹ không? Đương nhiên là thích.

HSK 1
0:03s
wǎn zhōu nǐ tīng wǒ shuō wǒ zhī dào wǒ duì bù qǐ nǐVãn Chu, bà nghe ta nói. Ta biết ta có lỗi với bà,














