Cách dùng "你要去看她 那是当然" (nǐ yào qù kàn tā nà shì dāng rán) trong hội thoại tiếng Trung
你要去看她 那是当然
Nàng muốn đi thăm bà ấy à? Đương nhiên rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
38:00
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 殿下腿脚不便 就留在府中 我让嫂嫂陪我就好 | diàn xià tuǐ jiǎo bù biàn jiù liú zài fǔ zhōng wǒ ràng sǎo sǎo péi wǒ jiù hǎo | Chân của điện hạ không tiện, ở lại trong phủ đi. Ta bảo tẩu tẩu đi cùng ta là được. |
| 2▶ | 你要去看她 那是当然 | nǐ yào qù kàn tā nà shì dāng rán | Nàng muốn đi thăm bà ấy à? Đương nhiên rồi. |
| 3 | 那可是我的祖母 是我至亲 | nà kě shì wǒ de zǔ mǔ shì wǒ zhì qīn | Đó là tổ mẫu của ta, là người thân nhất của ta. |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s
yě wàng bù liǎo nǐ men mǔ nǚ zhè duì zāi xīngcũng không thể quên cặp sao chổi là hai mẹ con các ngươi.

HSK 7
0:03s
mén tíng lěng luò lián jǐ gè pú yì dōu yǎng bù qǐnhà cửa vắng vẻ, ngay cả mấy người hầu còn chẳng nuôi nổi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
mò xǔ yè jiā jiè zhe lí shān de míng hào zài wài qiān xiàn dā qiáocho phép nhà họ Diệp dùng danh nghĩa của Ly Sơn để tạo mối quan hệ ở bên ngoài,

HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ men dǎ dī shén me zhǔ yì nǐ men hái xiǎng huí láiTa biết các ngươi có ý đồ gì. Các ngươi vẫn muốn quay về,

HSK 7
0:03s













