Cách dùng "天师救我 救我" (tiān shī jiù wǒ jiù wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
天师救我 救我
Thiên sư cứu ta. Cứu ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
13:19
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 把东西还我啊 别过来 我要回离山了 邪物退散 | bǎ dōng xī hái wǒ a bié guò lái wǒ yào huí lí shān le xié wù tuì sàn | Trả đồ cho ta. - Đừng lại đây. - Ta phải về Ly Sơn rồi. Tà vật lui đi. |
| 2▶ | 天师救我 救我 | tiān shī jiù wǒ jiù wǒ | Thiên sư cứu ta. Cứu ta. |
| 3 | 救我 | jiù wǒ | Cứu ta. |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s
yě wàng bù liǎo nǐ men mǔ nǚ zhè duì zāi xīngcũng không thể quên cặp sao chổi là hai mẹ con các ngươi.

HSK 7
0:03s
mén tíng lěng luò lián jǐ gè pú yì dōu yǎng bù qǐnhà cửa vắng vẻ, ngay cả mấy người hầu còn chẳng nuôi nổi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
mò xǔ yè jiā jiè zhe lí shān de míng hào zài wài qiān xiàn dā qiáocho phép nhà họ Diệp dùng danh nghĩa của Ly Sơn để tạo mối quan hệ ở bên ngoài,

HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ men dǎ dī shén me zhǔ yì nǐ men hái xiǎng huí láiTa biết các ngươi có ý đồ gì. Các ngươi vẫn muốn quay về,

HSK 7
0:03s













