Cách dùng "不是 你咋了 你不高兴啊" (bú shì nǐ zǎ le nǐ bù gāo xìng a) trong hội thoại tiếng Trung

shì le gāoxìnga

Thôi nào, bạn sao vậy? Bạn không vui à?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:33
zhè
xiǎo
zi
xíng
a

Thằng nhóc này được đấy

LINE 0204:37
PLAYING SCENE
bú shì nǐ zǎ le nǐ bù gāo xìng a

不是 你咋了 你不高兴啊

Thôi nào, bạn sao vậy? Bạn không vui à?

LINE 0304:40
gāo
xìng

Vui chứ

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp04:37
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 5 of 7)
我约的您 应该我请您的
HSK 4
0:03s
wǒ yuē de nín yīng gāi wǒ qǐng nín deEm hẹn thầy, đáng ra phải để em mời mới phải
就总感觉 不是这里有问题就是那里有问题
HSK 4
0:03s
jiù zǒng gǎn jué bú shì zhè lǐ yǒu wèn tí jiù shì nà lǐ yǒu wèn tíEm cứ cảm thấy chỗ này có vấn đề thì chỗ kia lại có vấn đề
能力差不多的 就挑长得好看点的 脾气好一点的
HSK 5
0:03s
néng lì chà bu duō de jiù tiāo zhǎng dé hǎo kàn diǎn de pí qì hǎo yì diǎn deNăng lực tương đương nhau thì chọn người trông ưa nhìn hơn tính tình dễ chịu hơn
长得好看有什么用
HSK 3
0:03s
zhǎng dé hǎo kàn yǒu shén me yòngTrông đẹp thì có ích gì
长得好看一点的 是不是会让心情好一点
HSK 4
0:03s
zhǎng dé hǎo kàn yì diǎn de shì bú shì huì ràng xīn qíng hǎo yì diǎnNgười trông ưa nhìn hơn một chút đúng không, tâm trạng cũng dễ chịu hơn chứ
你那么着急找我 就问这么不紧不慢的问题
HSK 3
0:03s
nǐ nà me zhe jí zhǎo wǒ jiù wèn zhè me bù jǐn bù màn de wèn tíEm gấp gáp tìm thầy như vậy chỉ để hỏi mấy câu nhẹ nhàng thế này thôi à
你住她家不习惯 没有 那还能有什么
HSK 3
0:03s
nǐ zhù tā jiā bù xí guàn méi yǒu nà hái néng yǒu shén meEm ở nhà cô ấy không quen à Không có Vậy thì còn có chuyện gì nữa
行 你不说我就先走了
HSK 3
0:03s
xíng nǐ bù shuō wǒ jiù xiān zǒu leĐược rồi. Thầy không nói thì em về trước đây.
我们特别怕你断更或者不写了
HSK 3
0:03s
wǒ men tè bié pà nǐ duàn gèng huò zhě bù xiě leTụi em sợ thầy ngừng đăng hoặc bỏ viết lắm.
这真的不是什么大不了的事情
HSK 7
0:03s
zhè zhēn de bú shì shén me dà bù liǎo de shì qíngchuyện đó thật ra chẳng có gì to tát đâu.
你在我们心目中 永远都是第一名
HSK 6
0:03s
nǐ zài wǒ men xīn mù zhōng yǒng yuǎn dōu shì dì yì míngTrong lòng tụi em, thầy mãi mãi là số một.
你对我们来说 依旧是神一样的存在
HSK 6
0:03s
nǐ duì wǒ men lái shuō yī jiù shì shén yī yàng de cún zàithì với tụi em, thầy vẫn là huyền thoại như thần thánh vậy.
虽然我觉得这些话 你发微信给我就可以了
HSK 3
0:03s
suī rán wǒ jué de zhè xiē huà nǐ fā wēi xìn gěi wǒ jiù kě yǐ leDù anh nghĩ mấy lời này em nhắn WeChat cho anh là được rồi.
不过还是谢谢你 谢谢你们
HSK 4
0:03s
bù guò hái shì xiè xiè nǐ xiè xiè nǐ menNhưng dù sao cũng cảm ơn em. Cảm ơn các em.
我特别怕你今天心情不好
HSK 4
0:03s
wǒ tè bié pà nǐ jīn tiān xīn qíng bù hǎoEm sợ hôm nay thầy tâm trạng không tốt,
你是不是有点太小看我了
HSK 7
0:03s
nǐ shì bú shì yǒu diǎn tài xiǎo kàn wǒ leEm có đang đánh giá thấp anh quá không?
在你眼里我就这么脆弱吗
HSK 6
0:03s
zài nǐ yǎn lǐ wǒ jiù zhè me cuì ruò maTrong mắt em anh yếu đuối đến vậy sao?
我们能正常看到更新吗
HSK 5
0:03s
wǒ men néng zhèng cháng kàn dào gēng xīn maTụi em có thể yên tâm chờ chương mới không?
你到底是关心我还是关心小说
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ shì guān xīn wǒ hái shì guān xīn xiǎo shuōRốt cuộc em quan tâm anh hay quan tâm truyện vậy?
我会像太阳升起一样照常更新的
HSK 7
0:03s
wǒ huì xiàng tài yáng shēng qǐ yī yàng zhào cháng gēng xīn deEm sẽ đăng đều như mặt trời mọc vậy.