Cách dùng "我现在在这儿不就是证明吗" (wǒ xiàn zài zài zhè ér bù jiù shì zhèng míng ma) trong hội thoại tiếng Trung

xiànzàizàizhèérjiùshìzhèngmíngma

Bây giờ tao đang ở đây không phải là bằng chứng rồi sao?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:01
zhèng
míng
gěi
kàn

Vậy cậu chứng minh cho tao xem đi.

LINE 0223:05
PLAYING SCENE
xiàn
zài
zài
zhè
ér
jiù
shì
zhèng
míng
ma

Bây giờ tao đang ở đây không phải là bằng chứng rồi sao?

LINE 0323:08
hái
ràng
zěn
me
zhèng
míng

Cậu muốn tao chứng minh kiểu gì nữa?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp23:05
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 1 of 7)
经过一个晚上 我们的数据终于上来了
HSK 5
0:03s
jīng guò yí gè wǎn shàng wǒ men de shù jù zhōng yú shàng lái leQua một đêm, số liệu của chúng ta cuối cùng cũng tăng lên rồi.
让人欲罢不能 新增订阅量已经超过了三万 林总
HSK 4
0:03s
ràng rén yù bà bù néng xīn zēng dìng yuè liàng yǐ jīng chāo guò le sān wàn lín zǒngkhiến người đọc không thể dừng lại. Lượng đăng ký mới đã vượt 30.000. Lâm Tổng,
另外我们《故人》评论区的 评论也疯涨
HSK 6
0:03s
lìng wài wǒ men 《 gù rén 》 píng lùn qū de píng lùn yě fēng zhǎngngoài ra phần bình luận của *Cố Nhân* cũng tăng vọt điên đảo.
还有微信也推送了我们的小说 这叫什么
HSK 4
0:03s
hái yǒu wēi xìn yě tuī sòng le wǒ men de xiǎo shuō zhè jiào shén meWeChat cũng đã đẩy thông báo tiểu thuyết của chúng ta nữa. Cái này gọi là gì?
这就叫积一时之跬步 臻千里之遥程
HSK 7
0:03s
zhè jiù jiào jī yī shí zhī kuǐ bù zhēn qiān lǐ zhī yáo chéngĐây chính là tích lũy từng bước nhỏ, để đạt tới hành trình ngàn dặm.
这个林展翘够可以的
HSK 4
0:03s
zhè ge lín zhǎn qiào gòu kě yǐ deLâm Triển Kiều này ghê thật đấy.
死要跟孤烟一起死呗
HSK 4
0:03s
sǐ yào gēn gū yān yì qǐ sǐ beichìm thì cũng chìm cùng Gu Yan thôi.
不是林展翘的风格 你要说是赵兰心的我还相信
HSK 5
0:03s
bú shì lín zhǎn qiào de fēng gé nǐ yào shuō shì zhào lán xīn de wǒ hái xiāng xìnKhông giống phong cách của Lâm Triển Kiều. Bảo là Triệu Lan Tâm thì tôi còn tin hơn.
我没给过她这样的机会 一个男人
HSK 3
0:03s
wǒ méi gěi guò tā zhè yàng de jī huì yí gè nán rénTôi chưa bao giờ cho cô ấy cơ hội như vậy. Một người đàn ông
干吗要别人给你花钱拼命
HSK 7
0:03s
gàn má yào bié rén gěi nǐ huā qián pīn mìngcần gì phải để người khác bỏ tiền liều mạng cho mình.
你找林展翘啊 看心情
HSK 4
0:03s
nǐ zhǎo lín zhǎn qiào a kàn xīn qíngThì anh tìm Lâm Triển Kiều đi. Tùy tâm trạng thôi.
我们这要看到什么 才能算分个胜负 有个说法
HSK 7
0:03s
wǒ men zhè yào kàn dào shén me cái néng suàn fēn gè shèng fù yǒu gè shuō fǎChúng ta cần thấy điều gì mới gọi là phân thắng bại, đúng không
现在应该算是已经有说法了
HSK 6
0:03s
xiàn zài yīng gāi suàn shì yǐ jīng yǒu shuō fǎ leGiờ thì có thể nói là đã có câu trả lời rồi
那我不知道 网上写着孤烟第一
HSK 2
0:03s
nà wǒ bù zhī dào wǎng shàng xiě zhe gū yān dì yīCái đó tôi không biết Trên mạng ghi Gu Yan đứng nhất
不是 你咋了 你不高兴啊
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ zǎ le nǐ bù gāo xìng aThôi nào, bạn sao vậy? Bạn không vui à?
好 干杯
HSK 4
0:03s
hǎo gān bēiĐược Cạn ly
这后视镜也太炫酷了
HSK 1
0:03s
zhè hòu shì jìng yě tài xuàn kù leCái gương chiếu hậu này ngầu thật
开这么好的车 出来拉顺风车
HSK 4
0:03s
kāi zhè me hǎo de chē chū lái lā shùn fēng chēLái xe xịn thế này mà ra chạy xe ghép
体验生活 还是想泡妞啊 你觉得呢
HSK 5
0:03s
tǐ yàn shēng huó hái shì xiǎng pào niū a nǐ jué de neTrải nghiệm cuộc sống Hay là muốn tán gái? Bạn nghĩ sao?
你是我第一单 其他人都不敢上车
HSK 5
0:03s
nǐ shì wǒ dì yī dān qí tā rén dōu bù gǎn shàng chēBạn là chuyến đầu tiên của tôi Người khác không ai dám lên xe