Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "还得另辟蹊径才行" (hái dé lìng pì xī jìng cái xíng) trong hội thoại tiếng Trung

还得另辟蹊径才行

hái dé lìng pì xī jìng cái xíng

thì vẫn cần lối đi riêng mới được.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
32:25
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1若要百尺竿头更进一步ruò yào bǎi chǐ gān tóu gèng jìn yī bùNếu muốn tiến xa hơn trên nền tảng đã có
2还得另辟蹊径才行hái dé lìng pì xī jìng cái xíngthì vẫn cần lối đi riêng mới được.
3小侄此行正为此事 世伯尽可畅所欲言xiǎo zhí cǐ xíng zhèng wèi cǐ shì shì bó jǐn kě chàng suǒ yù yánLần này cháu đến đây chính là vì chuyện này, thế bá có gì cứ nói thẳng.

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 4 of 5)
哥 你也太重色轻弟了吧
HSK 4
0:03s
gē nǐ yě tài zhòng sè qīng dì le baThất ca, huynh trọng sắc khinh đệ quá đấy.

我把你当做兄弟 不许任何人欺你辱你
HSK 6
0:03s
wǒ bǎ nǐ dàng zuò xiōng dì bù xǔ rèn hé rén qī nǐ rǔ nǐTa coi đệ là huynh đệ, không cho phép bất cứ ai bắt nạt đệ.

你滚 当马骑还轮不到你
HSK 6
0:03s
nǐ gǔn dāng mǎ qí hái lún bú dào nǐĐệ lượn đi. Làm ngựa cưỡi còn chưa đến lượt đệ.

如此揣度我的心思 怕不是心里有鬼
HSK 7
0:03s
rú cǐ chuǎi duó wǒ de xīn sī pà bú shì xīn lǐ yǒu guǐSuy đoán suy nghĩ của ta như thế e là có tật giật mình.

有几个地方官见你不心虚啊
HSK 2
0:03s
yǒu jǐ gè dì fāng guān jiàn nǐ bù xīn xū acó mấy quan lại địa phương thấy huynh mà không chột dạ. [Lý Mục Vân, Đại Lý Tự Khanh]

我不跟这种忘恩负义的人打交道 好
HSK 6
0:03s
wǒ bù gēn zhè zhǒng wàng ēn fù yì de rén dǎ jiāo dào hǎoTa không qua lại với hạng người vong ân bội nghĩa này. Được!

将他排到犄角旮旯去 倒也不必
HSK 4
0:03s
jiāng tā pái dào jī jiǎo gā lá qù dào yě bù bìXếp hắn vào một xó luôn! Cũng không cần phải thế,

哥 这人手脚不干净 连我都看得出来
HSK 7
0:03s
gē zhè rén shǒu jiǎo bù gàn jìng lián wǒ dōu kàn dé chū láiThất ca, kẻ này tay chân không sạch sẽ, ngay cả ta cũng nhận ra,

兼任提领茶盐使这样的肥差
HSK 7
0:03s
jiān rèn tí lǐng chá yán shǐ zhè yàng de féi chàkiêm công việc béo bở như quản lý việc mua bán trà, muối,

跑到豫州来凑什么热闹
HSK 7
0:03s
pǎo dào yù zhōu lái còu shén me rè nàomà chạy đến Dự Châu góp vui cái gì?

清璃这个贱人
HSK 1
0:03s
qīng lí zhè ge jiàn rénThanh Ly, ả đàn bà chết tiệt này,

一个双清班还不够她败的
HSK 6
0:03s
yí gè shuāng qīng bān hái bù gòu tā bài demột gánh hát Song Thanh còn chưa đủ cho cô ta phá?

现在竟然敲诈起你我来了
HSK 7
0:03s
xiàn zài jìng rán qiāo zhà qǐ nǐ wǒ lái leBây giờ còn dám đến dọa dẫm chúng ta?

难道你还想养她一辈子不成
HSK 6
0:03s
nán dào nǐ hái xiǎng yǎng tā yī bèi zi bù chéngChẳng lẽ nàng định nuôi cô ta cả đời à?

能算得了什么 尽说胡话
HSK 6
0:03s
néng suàn dé le shén me jǐn shuō hú huàcó đáng là gì đâu. Chỉ nói vớ vẩn.

那十方客栈可是庞辅良的命根子
HSK 3
0:03s
nà shí fāng kè zhàn kě shì páng fǔ liáng de mìng gēn ziQuán trọ Thập Phương là mạng sống của Bàng Phụ Lương,

他可不允许任何人染指
HSK 4
0:03s
tā kě bù yǔn xǔ rèn hé rén rǎn zhǐhắn sẽ không cho phép bất cứ ai động vào.

论起来 本就该有咱们的一份
HSK 4
0:03s
lùn qǐ lái běn jiù gāi yǒu zán men de yī fènKể ra thì vốn phải có một phần của chúng ta.

事情过去了那么久了 你何必小心翼翼
HSK 7
0:03s
shì qíng guò qù le nà me jiǔ le nǐ hé bì xiǎo xīn yì yìChuyện đã trôi qua lâu thế rồi, ngài cần gì phải cẩn thận như thế?

今时不同往日了 绝对不能惹怒庞辅良
HSK 7
0:03s
jīn shí bù tóng wǎng rì le jué duì bù néng rě nù páng fǔ liángGiờ khác xưa rồi, tuyệt đối không thể chọc giận Bàng Phụ Lương.