Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不会抛弃我们的" (bú huì pāo qì wǒ men de) trong hội thoại tiếng Trung

不会抛弃我们的

bú huì pāo qì wǒ men de

sẽ không bỏ rơi chúng ta đâu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
31:43
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1昌儿说chāng ér shuōXương Nhi nói
2不会抛弃我们的bú huì pāo qì wǒ men desẽ không bỏ rơi chúng ta đâu.
3不会抛弃 他都跑了 他还不会抛弃bú huì pāo qì tā dōu pǎo le tā hái bú huì pāo qìKhông bỏ rơi ư? Nó đã chạy rồi mà còn không bỏ rơi nữa à?

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 2 of 7)
你看 当真
HSK 7
0:03s
nǐ kàn dàng zhēnTỷ xem. Thật ư?

终于算是争出了一线生机
HSK 6
0:03s
zhōng yú suàn shì zhēng chū le yī xiàn shēng jīđệ đệ cũng có đường sống rồi.

戚帅 也能松口气了
HSK 1
0:03s
qī shuài yě néng sōng kǒu qì leThích soái cũng có thể thở phào rồi.

正是我们彻底击垮 田本昌的大好时候
HSK 7
0:03s
zhèng shì wǒ men chè dǐ jī kuǎ tián běn chāng de dà hǎo shí hòulà cơ hội tốt để chúng ta hoàn toàn đánh gục Điền Bản Xương.

这都已经好几日了 我二弟通番一事 怎么还不判罚
HSK 2
0:03s
zhè dōu yǐ jīng hǎo jǐ rì le wǒ èr dì tōng fān yī shì zěn me hái bù pàn fáĐã nhiều ngày rồi, sao chuyện nhị đệ ta câu kết ngoại bang vẫn chưa bị phán tội?

张大哥 你可算来了
HSK 4
0:03s
zhāng dà gē nǐ kě suàn lái leTrương đại ca, cuối cùng huynh cũng đến.

张大哥 南京可有来信啊
HSK 3
0:03s
zhāng dà gē nán jīng kě yǒu lái xìn aTrương đại ca. Có thư từ Nam Kinh không?

不会都是你做梦梦到的吧
HSK 4
0:03s
bú huì dōu shì nǐ zuò mèng mèng dào de baKhông phải ngươi nằm mơ đấy chứ?

张大哥 可不可以麻烦你 给我准备一份纸笔
HSK 4
0:03s
zhāng dà gē kě bù kě yǐ má fán nǐ gěi wǒ zhǔn bèi yī fèn zhǐ bǐTrương đại ca, có thể nhờ huynh chuẩn bị giấy bút giúp ta không?

他日上堂我便都抖搂出去
HSK 5
0:03s
tā rì shàng táng wǒ biàn dōu dǒu lōu chū qùmai này lên công đường ta sẽ kể toàn bộ ra.

张大哥 烦请你将这封信 送到南京守备府
HSK 4
0:03s
zhāng dà gē fán qǐng nǐ jiāng zhè fēng xìn sòng dào nán jīng shǒu bèi fǔTrương đại ca, nhờ huynh đưa lá thư này đến phủ thủ bị Nam Kinh,

务必亲自交到吴守备手上
HSK 7
0:03s
wù bì qīn zì jiāo dào wú shǒu bèi shǒu shàngphải đích thân giao tận tay Ngô thủ bị.

他见了这封信 必定会出手相救
HSK 7
0:03s
tā jiàn le zhè fēng xìn bì dìng huì chū shǒu xiàng jiùÔng ấy thấy lá thư này nhất định sẽ ra tay cứu giúp.

你可就死到临头了
HSK 3
0:03s
nǐ kě jiù sǐ dào lín tóu lethì ngươi chết chắc.

到时候你可别拉着我当垫背呀
HSK 5
0:03s
dào shí hòu nǐ kě bié lā zhe wǒ dāng diàn bèi yaĐến khi ấy ngươi đừng kéo ta theo.

只要你将这封信送出去 你就是我亲大哥
HSK 5
0:03s
zhǐ yào nǐ jiāng zhè fēng xìn sòng chū qù nǐ jiù shì wǒ qīn dà gēchỉ cần huynh gửi lá thư này đi, huynh sẽ là đại ca ruột của ta.

我在南京 还压着几笔银子
HSK 4
0:03s
wǒ zài nán jīng hái yā zhe jǐ bǐ yín ziTa còn mấy khoản tiền để ở Nam Kinh,

您拿着这字据一并取了
HSK 7
0:03s
nín ná zhe zhè zì jù yī bìng qǔ lehuynh cầm tờ giấy này lấy cả đi.

干净 绝对干净
HSK 5
0:03s
gān jìng jué duì gān jìngSạch sẽ, hoàn toàn sạch sẽ.

你先回小李墨坊等我 好不好
HSK 3
0:03s
nǐ xiān huí xiǎo lǐ mò fāng děng wǒ hǎo bù hǎomuội về phường mực Tiểu Lý chờ ta trước, được không?