Cách dùng "您拿着这字据一并取了" (nín ná zhe zhè zì jù yī bìng qǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
您拿着这字据一并取了
huynh cầm tờ giấy này lấy cả đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
14:18
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我在南京 还压着几笔银子 | wǒ zài nán jīng hái yā zhe jǐ bǐ yín zi | Ta còn mấy khoản tiền để ở Nam Kinh, |
| 2▶ | 您拿着这字据一并取了 | nín ná zhe zhè zì jù yī bìng qǔ le | huynh cầm tờ giấy này lấy cả đi. |
| 3 | 就当是我孝敬大哥的 | jiù dāng shì wǒ xiào jìng dà gē de | Xem như ta biếu đại ca. |
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 4 of 7)
HSK 3
0:03s
wǒ wèn nǐ nà fēng xìn shàng kě xiě le xiē shén meTa hỏi ngài, trong bức thư đó đã viết những gì?

HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo xiǎng yī xiǎng nà běn zhàng cè zài shén me dì fāngNgươi suy nghĩ cho kỹ xem quyển sổ sách đó đang ở đâu.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ méi yǒu lǐ yóu gēn nǐ rào quān zi yéta cũng không có lý do gì phải vòng vo với ngài. Gia.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
nà rì zài gōng táng shàng nín zhī zì bù tí tián běn chāngHôm đó trên công đường, ông tuyệt nhiên chẳng nhắc gì đến Đường Bản Xương,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shì xiǎng gào zhī èr lǎo yī shēng tián běn chāng táo yù lelà để nói với hai người một tiếng. Điền Bản Xương vượt ngục rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s









