Cách dùng "您拿着这字据一并取了" (nín ná zhe zhè zì jù yī bìng qǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
您拿着这字据一并取了
huynh cầm tờ giấy này lấy cả đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
14:18
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我在南京 还压着几笔银子 | wǒ zài nán jīng hái yā zhe jǐ bǐ yín zi | Ta còn mấy khoản tiền để ở Nam Kinh, |
| 2▶ | 您拿着这字据一并取了 | nín ná zhe zhè zì jù yī bìng qǔ le | huynh cầm tờ giấy này lấy cả đi. |
| 3 | 就当是我孝敬大哥的 | jiù dāng shì wǒ xiào jìng dà gē de | Xem như ta biếu đại ca. |
