Cách dùng "您拿着这字据一并取了" (nín ná zhe zhè zì jù yī bìng qǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
您拿着这字据一并取了
huynh cầm tờ giấy này lấy cả đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
14:18
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我在南京 还压着几笔银子 | wǒ zài nán jīng hái yā zhe jǐ bǐ yín zi | Ta còn mấy khoản tiền để ở Nam Kinh, |
| 2▶ | 您拿着这字据一并取了 | nín ná zhe zhè zì jù yī bìng qǔ le | huynh cầm tờ giấy này lấy cả đi. |
| 3 | 就当是我孝敬大哥的 | jiù dāng shì wǒ xiào jìng dà gē de | Xem như ta biếu đại ca. |
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 6 of 7)
HSK 6
0:03s
zán men yī jiā rén bù néng sàn a lǎo yéCả nhà chúng ta không thể chia lìa được đâu, lão gia.

HSK 3
0:03s
yě bù zhī dào shì shuí hē duō le yǐ hòu zài wǒ men jiā sā jiǔ fēngCũng không biết là ai say rượu xong phát điên ở nhà bọn ta,

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
kě bù kě yǐ qǐng nǐ xiān tì wǒ zàn shí bǎo guǎn zhenhờ muội tạm giữ nó thay ta được không?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù suàn tiān tā xià lái wǒ yě bú huì tuì suōdù trời có sập xuống ta cũng sẽ không chùn bước.

HSK 3
0:03s
bié nán guò gāng gāng dōu shì wǒ bù hǎo wǒ bù gāi shuō zhè yàng de huàĐừng buồn, hồi nãy là do ta không tốt. Ta không nên nói lời như vậy.











