Cách dùng "傻样 吃菜 吃菜 吃菜" (shǎ yàng chī cài chī cài chī cài) trong hội thoại tiếng Trung
傻样 吃菜 吃菜 吃菜
shǎ yàng chī cài chī cài chī cài
Ngốc quá. Ăn đi, ăn đi, ăn đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
39:54
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 吃菜 | chī cài | Ăn đi. |
| 2▶ | 傻样 吃菜 吃菜 吃菜 | shǎ yàng chī cài chī cài chī cài | Ngốc quá. Ăn đi, ăn đi, ăn đi. |
| 3 | 来 | lái | Nào. |
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 4 of 7)
HSK 7
0:03s
dìng shì tián běn chāng niē zhù le wú shǒu bèi de bǎ bǐngnhất định là Điền Bản Xương đã nắm thóp Ngô thủ bị,

HSK 3
0:03s
wǒ wèn nǐ nà fēng xìn shàng kě xiě le xiē shén meTa hỏi ngài, trong bức thư đó đã viết những gì?

HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo xiǎng yī xiǎng nà běn zhàng cè zài shén me dì fāngNgươi suy nghĩ cho kỹ xem quyển sổ sách đó đang ở đâu.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ méi yǒu lǐ yóu gēn nǐ rào quān zi yéta cũng không có lý do gì phải vòng vo với ngài. Gia.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
nà rì zài gōng táng shàng nín zhī zì bù tí tián běn chāngHôm đó trên công đường, ông tuyệt nhiên chẳng nhắc gì đến Đường Bản Xương,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shì xiǎng gào zhī èr lǎo yī shēng tián běn chāng táo yù lelà để nói với hai người một tiếng. Điền Bản Xương vượt ngục rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s








