Cách dùng "我是插翅也难逃啊" (wǒ shì chā chì yě nán táo a) trong hội thoại tiếng Trung

shìchāchìnántáoa

ta có mọc cánh cũng khó thoát.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
25:29
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1既通不了马车也四下无人jì tōng bù liǎo mǎ chē yě sì xià wú rénkhông ngồi được xe ngựa, xung quanh cũng chẳng có ai,
2我是插翅也难逃啊wǒ shì chā chì yě nán táo ata có mọc cánh cũng khó thoát.
3你既然答应了我 拿到账册 就放我一条生路nǐ jì rán dā yìng le wǒ ná dào zhàng cè jiù fàng wǒ yī tiáo shēng lùNgài đã hứa với ta, lấy được sổ sách sẽ cho ta một con đường sống,

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 3 of 7)
直面过去 揭开伤疤
HSK 7
0:03s
zhí miàn guò qù jiē kāi shāng bāđối diện với quá khứ, vạch vết thương ra

才是走向新生的第一步
HSK 7
0:03s
cái shì zǒu xiàng xīn shēng de dì yī bùmới là bước đầu tiên để bước vào cuộc đời mới.

我也想看看这个家最真实的一面
HSK 7
0:03s
wǒ yě xiǎng kàn kàn zhè ge jiā zuì zhēn shí de yí miànTa cũng muốn thấy dáng vẻ chân thật nhất của căn nhà này,

我的华儿是天下最勇敢的人
HSK 6
0:03s
wǒ de huá ér shì tiān xià zuì yǒng gǎn de rénHoa Nhi của ta là người dũng cảm nhất trên đời.

这 这是谁呀 这是新来的
HSK 5
0:03s
zhè zhè shì shuí ya zhè shì xīn lái deĐây... đây là ai vậy? Người mới đến.

你是南京守备府的人
HSK 1
0:03s
nǐ shì nán jīng shǒu bèi fǔ de rénNgươi là người của phủ thủ bị Nam Kinh.

你说那东西在哪儿
HSK 1
0:03s
nǐ shuō nà dōng xī zài nǎ érThứ ngươi nói ở đâu?

不说 现在就死
HSK 4
0:03s
bù shuō xiàn zài jiù sǐKhông nói sẽ chết ngay bây giờ.

祯娘 你说 咱们这四处都翻遍了
HSK 5
0:03s
zhēn niáng nǐ shuō zán men zhè sì chù dōu fān biàn leTrinh Nương. Tỷ nói xem chúng ta đã lục tung khắp nơi rồi,

但是我心里一直有一个疑惑
HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ xīn lǐ yì zhí yǒu yí gè yí huòNhưng ta cứ thấy nghi hoặc trong lòng.

前几日田本昌 在千钧一发之际
HSK 7
0:03s
qián jǐ rì tián běn chāng zài qiān jūn yī fà zhī jìMấy hôm trước Điền Bản Xương lại lấy văn thư câu kết ngoại bang ra

别人轻易不会翻动的地方
HSK 5
0:03s
bié rén qīng yì bú huì fān dòng de dì fāngnơi người khác không dễ dàng đụng đến.

这些衙役怕是有所忌惮
HSK 1
0:03s
zhè xiē yá yì pà shì yǒu suǒ jì dànChắc là đám nha dịch kiêng dè

这里面有东西 拿下来 好
HSK 2
0:03s
zhè lǐ miàn yǒu dōng xī ná xià lái hǎoTrong này có gì đó. Lấy xuống đã. Được.

怕什么 这清鹤仙人一时还管不到这儿来
HSK 6
0:03s
pà shén me zhè qīng hè xiān rén yī shí hái guǎn bú dào zhè ér láiSợ gì chứ? Vị Thanh Hạc tiên nhân này nhất thời vẫn chưa quản tới chỗ này đâu.

来亲手结束这股妖风
HSK 7
0:03s
lái qīn shǒu jié shù zhè gǔ yāo fēngtự tay kết thúc mối tai họa này.

为何要费尽心思 藏一份路引
HSK 6
0:03s
wèi hé yào fèi jìn xīn sī cáng yī fèn lù yǐnlại dốc hết tâm sức giấu đi một tờ giấy thông hành?

大人 今晚张衙役带了个生面孔过来
HSK 7
0:03s
dà rén jīn wǎn zhāng yá yì dài le gè shēng miàn kǒng guò láiĐại nhân, tối nay Trương nha dịch dẫn một người lạ mặt đến,

没想到你竟敢劫狱
HSK 1
0:03s
méi xiǎng dào nǐ jìng gǎn jié yùkhông ngờ ngươi lại dám cướp ngục.

我什么都不知道啊 那个人把我打晕了
HSK 3
0:03s
wǒ shén me dōu bù zhī dào a nà ge rén bǎ wǒ dǎ yūn leTa không biết gì hết. Người đó đã đánh ta ngất.