Cách dùng "想死啊 到底在哪儿" (xiǎng sǐ a dào dǐ zài nǎ ér) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎnga dàozàiér

Muốn chết sao? Rốt cuộc là ở đâu?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
33:57
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1耍我shuǎ wǒChơi ta đấy à?
2想死啊 到底在哪儿xiǎng sǐ a dào dǐ zài nǎ érMuốn chết sao? Rốt cuộc là ở đâu?
3爷 帘子后面 帘子后面yé lián zi hòu miàn lián zi hòu miànGia, sau rèm, sau rèm ạ.

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 6 of 7)
不能再犯错了
HSK 1
0:03s
bù néng zài fàn cuò lekhông thể mắc sai lầm nữa đâu.

你保不住昌儿了
HSK 1
0:03s
nǐ bǎo bú zhù chāng ér lengài không bảo vệ được Xương Nhi nữa rồi.

咱们一家人不能散啊 老爷
HSK 6
0:03s
zán men yī jiā rén bù néng sàn a lǎo yéCả nhà chúng ta không thể chia lìa được đâu, lão gia.

快走 走 走
HSK 2
0:03s
kuài zǒu zǒu zǒuĐi nhanh lên. Đi. Đi.

多亏有祯姑娘
HSK 6
0:03s
duō kuī yǒu zhēn gū niángmay nhờ có Trinh cô nương

你们也可以瞑目了
HSK 1
0:03s
nǐ men yě kě yǐ míng mù lemọi người cũng nhắm mắt được rồi.

这一杯 我敬你
HSK 7
0:03s
zhè yī bēi wǒ jìng nǐta mời muội chén này.

遇见你是我的幸运
HSK 5
0:03s
yù jiàn nǐ shì wǒ de xìng yùnGặp được muội là may mắn của ta,

与我甘苦与共
HSK 4
0:03s
yǔ wǒ gān kǔ yǔ gòngđồng cam cộng khổ với ta.

也不知道是谁 喝多了以后在我们家撒酒疯
HSK 3
0:03s
yě bù zhī dào shì shuí hē duō le yǐ hòu zài wǒ men jiā sā jiǔ fēngCũng không biết là ai say rượu xong phát điên ở nhà bọn ta,

傻样 吃菜 吃菜 吃菜
HSK 1
0:03s
shǎ yàng chī cài chī cài chī càiNgốc quá. Ăn đi, ăn đi, ăn đi.

这些都是我做的 你尝尝
HSK 1
0:03s
zhè xiē dōu shì wǒ zuò de nǐ cháng chángMấy món này là ta làm hết đấy, huynh thử đi.

我想和你商量点事情
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng hé nǐ shāng liáng diǎn shì qíngTa muốn bàn chút chuyện với muội.

你随时去找阿姐 好吗
HSK 5
0:03s
nǐ suí shí qù zhǎo ā jiě hǎo mathì đến tìm tỷ tỷ bất cứ lúc nào, được không?

你又想把我推开 是不是
HSK 3
0:03s
nǐ yòu xiǎng bǎ wǒ tuī kāi shì bú shìHuynh lại muốn đẩy ta ra, đúng không?

不是 不是 我不是这个意思
HSK 2
0:03s
bú shì bú shì wǒ bú shì zhè ge yì siKhông phải, không phải, ta không có ý này.

可不可以请你 先替我暂时保管着
HSK 6
0:03s
kě bù kě yǐ qǐng nǐ xiān tì wǒ zàn shí bǎo guǎn zhenhờ muội tạm giữ nó thay ta được không?

送出的东西没有收回的道理
HSK 5
0:03s
sòng chū de dōng xī méi yǒu shōu huí de dào lǐĐồ đã tặng rồi không lý nào lại lấy lại.

就算天塌下来 我也不会退缩
HSK 7
0:03s
jiù suàn tiān tā xià lái wǒ yě bú huì tuì suōdù trời có sập xuống ta cũng sẽ không chùn bước.

别难过 刚刚都是我不好 我不该说这样的话
HSK 3
0:03s
bié nán guò gāng gāng dōu shì wǒ bù hǎo wǒ bù gāi shuō zhè yàng de huàĐừng buồn, hồi nãy là do ta không tốt. Ta không nên nói lời như vậy.