Cách dùng "如果我说错了 您别生气" (rú guǒ wǒ shuō cuò le nín bié shēng qì) trong hội thoại tiếng Trung
如果我说错了 您别生气
Nhưng nếu cháu nói sai thì cô đừng giận nhé.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
3:50
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不知道是不是我想多了 | bù zhī dào shì bú shì wǒ xiǎng duō le | Không biết có phải do cháu suy nghĩ nhiều hay không. |
| 2▶ | 如果我说错了 您别生气 | rú guǒ wǒ shuō cuò le nín bié shēng qì | Nhưng nếu cháu nói sai thì cô đừng giận nhé. |
| 3 | 怎么啦 没事 我不生气 你说 | zěn me la méi shì wǒ bù shēng qì nǐ shuō | Sao thế? Không sao, cô không giận. Cháu nói đi. |
More Clips From Episode
Total 47 clips (Page 2 of 3)
HSK 7
0:03s
méi yǒu shén me máo dùn guò bù qù de ńthì không có mâu thuẫn nào không thể vượt qua cả. Ừ.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè me zài yì tā jiù duì tā hǎo diǎn aMẹ để tâm đến anh ấy như vậy thì đối xử tốt với anh ấy một chút.

HSK 6
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ bǎ ér zi dōu bī chéng shén me yàng leCô nhìn xem cô ép con ra nông nỗi nào rồi?

HSK 5
0:03s
nǐ hái zhēn huì tiāo shí hòu jiù tiāo wǒ men xīn sāi de shí hòuAnh biết chọn thời điểm ghê. Toàn chọn lúc bọn em đau lòng.

HSK 4
0:03s
què bù zhī dào zěn me zuò cái shì duì de[nhưng mẹ lại chẳng biết phải làm sao] [mới là đúng.]

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
sòng wǒ men yī tàng zhè yǒu shén me kě má fán dephải tiễn mẹ con tôi. Cái này có gì phiền đâu.

HSK 4
0:03s
wǒ yì zhí xiǎng zhǎo gè jī huì gēn nǐ dào gè qiànTôi vẫn luôn chờ dịp thích hợp để xin lỗi cô.

HSK 3
0:03s
hái yǐ wéi nǐ guò le nà duàn shí jiān jiù hǎo leCòn tưởng là một thời gian sau cô sẽ ổn.

HSK 3
0:03s
zhè me bù kāi xīn de shì hái shì bié tí leNhững chuyện không vui này không nên nhắc thì hơn.

HSK 5
0:03s
wǒ fèi xīn wǒ yīng gāi de wǒ shì tā bà yaTôi chăm sóc cho nó là điều đương nhiên. Tôi là bố nó mà.








