Cách dùng "我就不明白了 为什么呀" (wǒ jiù bù míng bái le wèi shén me ya) trong hội thoại tiếng Trung

jiùmíngbáile wèishénmeya

Mình thật không hiểu nổi. Tại sao vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
8:41
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我老公待见我就行wǒ lǎo gōng dài jiàn wǒ jiù xíngChồng mình chịu mình là được.
2我就不明白了 为什么呀wǒ jiù bù míng bái le wèi shén me yaMình thật không hiểu nổi. Tại sao vậy?
3你说现在谁家父母 不希望孩子找个nǐ shuō xiàn zài shuí jiā fù mǔ bù xī wàng hái zi zhǎo gèCậu nói xem thời buổi bây giờ có bố mẹ nào không muốn

More Clips From Episode

Total 47 clips (Page 2 of 3)
你这么想我就放心了
HSK 3
0:03s
nǐ zhè me xiǎng wǒ jiù fàng xīn leCậu nghĩ vậy thì mình yên tâm rồi.

没有什么矛盾过不去的 嗯
HSK 7
0:03s
méi yǒu shén me máo dùn guò bù qù de ńthì không có mâu thuẫn nào không thể vượt qua cả. Ừ.

你这么在意他 就对他好点啊
HSK 6
0:03s
nǐ zhè me zài yì tā jiù duì tā hǎo diǎn aMẹ để tâm đến anh ấy như vậy thì đối xử tốt với anh ấy một chút.

给孩子留个念想行不行
HSK 5
0:03s
gěi hái zi liú gè niàn xiǎng xíng bù xíngĐể cho con làm kỉ niệm được không?

你神经病啊 你打孩子
HSK 2
0:03s
nǐ shén jīng bìng a nǐ dǎ hái ziCô bị điên hả? Cô còn đánh con?

你看看你把儿子 都逼成什么样了
HSK 6
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ bǎ ér zi dōu bī chéng shén me yàng leCô nhìn xem cô ép con ra nông nỗi nào rồi?

你就那么忍心 那么折磨他啊
HSK 7
0:03s
nǐ jiù nà me rěn xīn nà me zhé mó tā a[Cô nhẫn tâm] [hành hạ nó như vậy à?]

我求你啦 对他好点
HSK 6
0:03s
wǒ qiú nǐ la duì tā hǎo diǎnTôi xin cô đối xử tốt với nó một chút.

就算你行行好行吗
HSK 6
0:03s
jiù suàn nǐ xíng xíng hǎo xíng maXem như cô rủ lòng thương được không?

你还真会挑时候 就挑我们心塞的时候
HSK 5
0:03s
nǐ hái zhēn huì tiāo shí hòu jiù tiāo wǒ men xīn sāi de shí hòuAnh biết chọn thời điểm ghê. Toàn chọn lúc bọn em đau lòng.

却不知道怎么做 才是对的
HSK 4
0:03s
què bù zhī dào zěn me zuò cái shì duì de[nhưng mẹ lại chẳng biết phải làm sao] [mới là đúng.]

却越做越错
HSK 4
0:03s
què yuè zuò yuè cuò[nhưng càng làm lại càng sai.]

我不配得到你的爱
HSK 3
0:03s
wǒ bù pèi dé dào nǐ de ài[Mẹ không xứng đáng có được tình yêu của con.]

而妈妈也该放过自己了
HSK 7
0:03s
ér mā mā yě gāi fàng guò zì jǐ le[Mà mẹ cũng nên buông tha cho bản thân mình rồi.]

送我们一趟 这有什么可麻烦的
HSK 4
0:03s
sòng wǒ men yī tàng zhè yǒu shén me kě má fán dephải tiễn mẹ con tôi. Cái này có gì phiền đâu.

我一直想找个机会 跟你道个歉
HSK 4
0:03s
wǒ yì zhí xiǎng zhǎo gè jī huì gēn nǐ dào gè qiànTôi vẫn luôn chờ dịp thích hợp để xin lỗi cô.

我这话 说得有点不好听
HSK 2
0:03s
wǒ zhè huà shuō dé yǒu diǎn bù hǎo tīngTôi nói năng có hơi khó nghe.

还以为 你过了那段时间就好了
HSK 3
0:03s
hái yǐ wéi nǐ guò le nà duàn shí jiān jiù hǎo leCòn tưởng là một thời gian sau cô sẽ ổn.

这么不开心的事 还是别提了
HSK 3
0:03s
zhè me bù kāi xīn de shì hái shì bié tí leNhững chuyện không vui này không nên nhắc thì hơn.

我费心 我应该的 我是他爸呀
HSK 5
0:03s
wǒ fèi xīn wǒ yīng gāi de wǒ shì tā bà yaTôi chăm sóc cho nó là điều đương nhiên. Tôi là bố nó mà.