Cách dùng "各忙各的 各过各的" (gè máng gè de gè guò gè de) trong hội thoại tiếng Trung
各忙各的 各过各的
người nào bận việc của người nấy, tự mình sống qua ngày.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
30:52
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 各成各的家 | gè chéng gè de jiā | mỗi người một gia đình, |
| 2▶ | 各忙各的 各过各的 | gè máng gè de gè guò gè de | người nào bận việc của người nấy, tự mình sống qua ngày. |
| 3 | 我不结婚 | wǒ bù jié hūn | Con không kết hôn, |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 4 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù shì yī shí bàn huì zhuǎn bù guò zhè ge wān láichỉ là nhất thời không chấp nhận được thôi.

HSK 6
0:03s
nà yào zhēn bù lí kāi nà bù chéng kěn lǎo laNếu không rời khỏi thật, thì sẽ là ăn bám bố mẹ đấy.

HSK 4
0:03s
zhè ge děng nǐ men zhǎng dà le yǐ hòu zài tǎo lùnViệc này đợi khi con lớn lên rồi tính sau.

HSK 7
0:03s
lǐ jiān jiān yào shì bèi rén qī fù zěn me bànlỡ như Lý Tiêm Tiêm bị bắt nạt thì phải thế nào?

HSK 7
0:03s
wǒ men dōu bù zài shēn biān zhēn yào shì shòu qī fù lekhông có cả nhà ở bên cạnh, nếu thật sự bị bắt nạt,

HSK 7
0:03s
zěn me zhěng gè shì jiè dōu káng dào wǒ jiān shàng lecả thế giới này đều đè lên vai mình.

HSK 7
0:03s
nǐ zǎn zhe diǎn jìn nǐ liú dào hòu bàn chéngcon để dành sức để chạy cho nửa đoạn đường phía sau.











