Cách dùng "是 我不同意" (shì wǒ bù tóng yì) trong hội thoại tiếng Trung

shì tóng

[Đúng đấy, em không đồng ý!]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
40:29
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1进去的时候 一定要这样 很虔诚地拜一拜jìn qù de shí hòu yí dìng yào zhè yàng hěn qián chéng dì bài yī bài[lúc bước vào,] [nhất định phải làm thế này,] [phải lạy thật thành khẩn.]
2是 我不同意shì wǒ bù tóng yì[Đúng đấy, em không đồng ý!]
3他们为什么要 让你去照顾啊 ♫勇敢着♫tā men wèi shén me yào ràng nǐ qù zhào gù a ♫ yǒng gǎn zhe ♫[Tại sao bọn họ lại] [để anh đi chăm sóc chứ,] ♫ Dũng cảm lên ♫

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 4 of 6)
那他们那些大人呢
HSK 3
0:03s
nà tā men nà xiē dà rén neVậy đám người lớn bọn họ thì sao?

我们本来就不是一家人
HSK 4
0:03s
wǒ men běn lái jiù bú shì yī jiā rénvốn dĩ chúng ta không phải là người một nhà,

以后就都不是我哥了
HSK 3
0:03s
yǐ hòu jiù dōu bú shì wǒ gē lesau này sẽ không còn là anh trai của em nữa.

就是一时半会 转不过这个弯来
HSK 5
0:03s
jiù shì yī shí bàn huì zhuǎn bù guò zhè ge wān láichỉ là nhất thời không chấp nhận được thôi.

这有什么对不起的
HSK 1
0:03s
zhè yǒu shén me duì bù qǐ deCó lỗi gì chứ?

这猛地一说要分开
HSK 3
0:03s
zhè měng dì yī shuō yào fēn kāibây giờ phải rời xa ngay lập tức

各忙各的 各过各的
HSK 4
0:03s
gè máng gè de gè guò gè dengười nào bận việc của người nấy, tự mình sống qua ngày.

那要真不离开 那不成啃老啦
HSK 6
0:03s
nà yào zhēn bù lí kāi nà bù chéng kěn lǎo laNếu không rời khỏi thật, thì sẽ là ăn bám bố mẹ đấy.

这个等你们长大了以后 再讨论
HSK 4
0:03s
zhè ge děng nǐ men zhǎng dà le yǐ hòu zài tǎo lùnViệc này đợi khi con lớn lên rồi tính sau.

李尖尖要是被人欺负 怎么办
HSK 7
0:03s
lǐ jiān jiān yào shì bèi rén qī fù zěn me bànlỡ như Lý Tiêm Tiêm bị bắt nạt thì phải thế nào?

那被欺负就自己 打回去呗
HSK 7
0:03s
nà bèi qī fù jiù zì jǐ dǎ huí qù beiNếu bị bắt nạt thì tự mình đánh lại thôi.

我们都不在身边 真要是受欺负了
HSK 7
0:03s
wǒ men dōu bù zài shēn biān zhēn yào shì shòu qī fù lekhông có cả nhà ở bên cạnh, nếu thật sự bị bắt nạt,

那就得靠自己打回去
HSK 5
0:03s
nà jiù dé kào zì jǐ dǎ huí qùthì phải tự mình đánh lại,

没有别的任何办法
HSK 4
0:03s
méi yǒu bié de rèn hé bàn fǎkhông còn cách nào khác.

受的委屈 那多了去啦
HSK 6
0:03s
shòu de wěi qū nà duō le qù laphải chịu khổ nhiều lắm,

怎么整个世界 都扛到我肩上了
HSK 7
0:03s
zěn me zhěng gè shì jiè dōu káng dào wǒ jiān shàng lecả thế giới này đều đè lên vai mình.

你别想那么多好吗
HSK 2
0:03s
nǐ bié xiǎng nà me duō hǎo maCon đừng nghĩ nhiều như thế được không?

就跟跑长跑似的
HSK 5
0:03s
jiù gēn pǎo cháng pǎo shì decũng giống như chạy đường dài vậy,

你得攒着点劲
HSK 7
0:03s
nǐ dé zǎn zhe diǎn jìncon phải để dành sức,

你攒着点劲 你留到后半程
HSK 7
0:03s
nǐ zǎn zhe diǎn jìn nǐ liú dào hòu bàn chéngcon để dành sức để chạy cho nửa đoạn đường phía sau.