Cách dùng "祝贺你 十八岁了" (zhù hè nǐ shí bā suì le) trong hội thoại tiếng Trung

zhù shísuìle

[Chúc mừng anh đã 18 tuổi rồi!]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
39:36
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1惊喜 ♫流下眼泪♫ 哥 生日快乐jīng xǐ ♫ liú xià yǎn lèi ♫ gē shēng rì kuài lè[Ngạc nhiên chưa?] ♫ Nước mắt tuôn rơi ♫ [Anh, sinh nhật vui vẻ!]
2祝贺你 十八岁了zhù hè nǐ shí bā suì le[Chúc mừng anh đã 18 tuổi rồi!]
3风雨过后 一定会有彩虹 ♫承受着♫fēng yǔ guò hòu yí dìng huì yǒu cǎi hóng ♫ chéng shòu zhe ♫[Sau cơn mưa] [chắc chắn sẽ có cầu vồng.] ♫ Chấp nhận ♫

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 5 of 6)
这深一脚浅一脚
HSK 5
0:03s
zhè shēn yī jiǎo qiǎn yī jiǎoquay qua quay lại

这大半辈子也都过来了
HSK 2
0:03s
zhè dà bàn bèi zi yě dōu guò lái lecũng qua mất nửa đời người rồi.

别想那么多
HSK 2
0:03s
bié xiǎng nà me duōĐừng nghĩ nhiều nữa,

你不是说了吗 说一毕业就回来吗
HSK 4
0:03s
nǐ bú shì shuō le ma shuō yī bì yè jiù huí lái makhông phải con đã nói sao, con tốt nghiệp thì sẽ về ngay mà.

♫你紧握像我是你所有♫ 爸是打心眼里
HSK 4
0:03s
♫ nǐ jǐn wò xiàng wǒ shì nǐ suǒ yǒu ♫ bà shì dǎ xīn yǎn lǐ♫ Con nắm thật chặt như bố là tất cả trong đời con vậy ♫ từ tận đáy lòng,

学自己想学的东西 做自己想做的事情
HSK 2
0:03s
xué zì jǐ xiǎng xué de dōng xī zuò zì jǐ xiǎng zuò de shì qínghọc những gì mà con muốn học, làm những gì mà con muốn làm.

这一毕业你得马上 ♫中间相逢♫ 给我回来
HSK 4
0:03s
zhè yī bì yè nǐ dé mǎ shàng ♫ zhōng jiān xiāng féng ♫ gěi wǒ huí láicon tốt nghiệp xong thì phải ♫ Gặp lại nhau ♫ lập tức trở về cho bố,

那你这假期这些培训班 不上啦
HSK 6
0:03s
nà nǐ zhè jià qī zhè xiē péi xùn bān bù shàng laVậy con không học mấy lớp bồi dưỡng hè nữa sao?

雕刻比赛吗 也不去啦
HSK 7
0:03s
diāo kè bǐ sài ma yě bù qù lathi đấu điêu khắc gì hay sao? Cũng không thi nữa sao?

这昨天刚回来 你们俩出去打架
HSK 6
0:03s
zhè zuó tiān gāng huí lái nǐ men liǎ chū qù dǎ jiàHôm qua mới vừa trở về, hai con ra ngoài đánh nhau sao?

你管不了 让孩子管
HSK 4
0:03s
nǐ guǎn bù liǎo ràng hái zi guǎnAnh không lo nổi thì để thằng nhỏ lo!

你当官当惯了 你谁都想安排是吧
HSK 7
0:03s
nǐ dāng guān dāng guàn le nǐ shéi dōu xiǎng ān pái shì baAnh làm quan chức quen rồi nên thích sắp xếp cho ai thì sắp xếp đúng không?

原来不管 现在出事了 成亲儿子了
HSK 4
0:03s
yuán lái bù guǎn xiàn zài chū shì le chéng qīn ér zi leBan đầu thì không lo, bây giờ xảy ra chuyện thì trở thành con ruột.

那我们全家是不是 都成你亲孙子了
HSK 6
0:03s
nà wǒ men quán jiā shì bú shì dōu chéng nǐ qīn sūn zi leVậy có phải cả nhà chúng tôi cũng thành con nợ nhà anh không?

想听好听的 我难听的还没说呢
HSK 3
0:03s
xiǎng tīng hǎo tīng de wǒ nán tīng de hái méi shuō neMuốn nghe lời dễ nghe à? Những lời khó nghe hơn tôi còn chưa nói đấy!

自私自利 自以为是
HSK 7
0:03s
zì sī zì lì zì yǐ wéi shìÍch kỷ, nhỏ nhe, tự cho mình là đúng!

对 我就说你呢
HSK 2
0:03s
duì wǒ jiù shuō nǐ neĐúng đấy! Tôi nói anh đấy!

从今天起 凌霄没你这个舅舅
HSK 6
0:03s
cóng jīn tiān qǐ líng xiāo méi nǐ zhè ge jiù jiùTừ hôm nay trở đi, Lăng Tiêu không có người bác như anh,

你那个志愿 还能改回来吗
HSK 7
0:03s
nǐ nà ge zhì yuàn hái néng gǎi huí lái manguyện vọng đó của con có thể sửa lại không?

你怎么又想起 学医来了呀
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me yòu xiǎng qǐ xué yī lái le yaSao tự dưng con lại muốn học y vậy?