Cách dùng "岂不是得不偿失" (qǐ bù shì dé bù cháng shī) trong hội thoại tiếng Trung
岂不是得不偿失
chẳng phải lỗ quá sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
14:48
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还非要赶这儿挨上一顿骂 | hái fēi yào gǎn zhè ér āi shàng yī dùn mà | còn cứ nhất quyết chạy đến đây để bị mắng một trận, |
| 2▶ | 岂不是得不偿失 | qǐ bù shì dé bù cháng shī | chẳng phải lỗ quá sao? |
| 3 | 感谢各位叔伯的仗义执言 | gǎn xiè gè wèi shū bó de zhàng yì zhí yán | Đa tạ các vị thúc bá đã lên tiếng trượng nghĩa. |
More Clips From Episode
Total 128 clips (Page 5 of 7)
HSK 5
0:03s
nǐ ya hái shì xiān zhǎng dào néng gòu dào shāo yān de tái zi zài shuō baĐệ ấy à, vẫn nên đợi đến khi cao tới đài đốt muội than đã rồi tính sau.

HSK 5
0:03s
wǒ dǒng le wǒ zhè jiù zài huí qù shāo yī wǎn bié zháo jí aTa hiểu rồi, ta sẽ về đốt lại một bát ngay đây. Đừng vội nhé.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yī huì er huí qù bǎ nǐ yé yé hé nǐ niáng dōu qǐng guò láilát nữa con về thì mời tổ phụ và mẹ con cùng tới nhé,

HSK 7
0:03s
nǐ zhè gāng huí lái zěn me jiù pǎo dào chú fáng máng huó yaMuội vừa mới về, sao đã chạy vào bếp bận rộn thế này?

HSK 7
0:03s
nǐ yīng gāi péi niáng hǎo hǎo shuō shuō huà cái shì dà sǎoMuội nên ở cạnh mẹ trò chuyện mới phải chứ. Đại tẩu,

HSK 7
0:03s
nǐ ràng wǒ zài zhè chú fáng lǐ máng huó máng huó zuò jǐ gè càiĐại tẩu để ta bận rộn trong bếp chút, làm vài món ăn,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
jīn tiān a zuò fàn de shì jiù jiāo gěi wǒ le nǐ men chū qù děng zhe aHôm nay để ta phụ trách việc nấu nướng, mọi người cứ ra ngoài đợi đi nhé.

HSK 3
0:03s
nǐ men qù děng zhe děng zhe chī jiù xíng le qù ba qù baMọi người cứ ra đợi đi, cứ đợi ăn là được. Đi đi, đi đi nhé.

HSK 4
0:03s
jiāo gěi wǒ fàng xīn nà nǐ xīn kǔ le jīn tiān bù xīn kǔCứ yên tâm để ta làm. Vậy hôm nay vất vả cho muội rồi. Không vất vả mà.

HSK 1
0:03s
tuán yuán guō lái lóu tuán yuán guō lái lóuNồi đoàn viên tới rồi đây. Nồi đoàn viên tới rồi đây.

HSK 4
0:03s
hǎo dōu zuò dōu zuò lái lái gǎn jǐn chī qǐ lái chī qǐ láiĐược rồi, ngồi đi, ngồi cả đi. Nào, nào. Mau ăn thôi. Ăn thôi.





